Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv Chu_trinh_sinh_san_cua_buom__YouTube.flv Picture_0042.jpg Trang167.21.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ THI HKI TOÁN 6

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Giáo viên
    Người gửi: Trường THCS Nguyễn Văn Tiết
    Ngày gửi: 11h:29' 12-10-2017
    Dung lượng: 54.0 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người

    Phòng GD&ĐT thị xã ………… ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 20… – 20…
    Trường: ……………………….. MÔN: TOÁN
    Họ và tên:……………………… Thời gian: 90 phút

    I. TRẮC NGHIỆM (3 đ)
    1) Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5; …}. Chọn câu trả lời đúng.
    a. 3 A b. 3 A c. 3 A d. 3 = A
    2) Cho tập hợp B = {8; 10; 12; 14; 16; …; 80}. Tập hợp B có bao nhiêu phần tử.
    a. 73 b. 37 c. 72 d. 36
    3) Kết quả của phép tính a2. a .a4 dưới dạng lũy thừa là:
    a. a6 b. a8 c. a2 d. a7
    4) Số 234 chia hết cho những số nào?
    a. 2,5,3,9 b. 2,3,9 c. 5,3,9 d. 2,5,9
    5) Giá trị của biểu thức x + (-83), biết x = -5 là:
    a. -88 b. 88 c. 78 d. -78
    6) Kết quả của phép tính |- 19| + (-45) bằng:
    a. -64 b. 26 c. 64 d. – 26
    II/ TỰ LUẬN: (7 đ)
    1) Tính: (1,5 đ)
    a. 27.32 + 27.68 + 15
    b. (- 15) + 113 + (- 85) + 87
    2) Liệt kê và tính tổng kết cả các số nguyên x, biết – 6 3) Tìm số nguyên x, biết: (1,5đ)
    a. (2x – 7) . 5 = 53
    b. 100 – 5 . (x + 2) = 25
    4) Trong một buổi liên hoan, ban tổ chức đã mua 48 cái kẹo, 36 cái bánh và chia đều ra các đĩa, mỗi đĩa gồm cả kẹo và bánh có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu cái đĩa, mỗi đĩa có bao nhiêu cái kẹo, bao nhiêu cái bánh? (1,5 đ)
    5) Trên tia Ox, vẽ hai điểm M, N sao cho OM = 2,5 cm, ON = 5 cm. (1,5 đ)
    a. Điểm M có nằm giữa hai điểm O và N không? Vì sao?
    b. So sánh OM và MN.
    c. Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vì sao?

    Hết


    ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 20…. – 20….
    MÔN TOÁN
    I/ TRẮC NGHIỆM: (3 đ)

    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Đáp án
    a
    b
    d
    b
    a
    d
    
    
    II/ TỰ LUẬN: (7 đ)
    1) Tính: (2 đ)
    a) = 27 . (32 + 68) + 15 0,25 đ
    = 27 .100 + 15 0,25 đ
    = 2700 + 15
    = 2715 0,25 đ

    b) = [(- 15) + (- 85)] + (113 + 87) 0,25 đ
    = - 100 + 200 0,25 đ
    = 100 0,25 đ
    2) Liệt kê và tính tổng các số nguyên x, biết: (1 đ)
    - 6 Liệt kê:
    x = -5 ; - 4; - 3; - 2; - 1; 0; 1; 2; 3; 4 0,5 đ
    Tính tổng:
    (- 1) + 1 + (- 2) + 2 + (- 3) + 3 + (- 4) + 4 + (-5) + 0
    = 0 + 0 + 0 + 0 + (- 5) + 0
    = - 5 0,5 đ
    3) Tìm x:
    a. (2x – 7) .5 = 53
    2x – 7 = 53 : 5
     
    Gửi ý kiến