Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    ĐỀ THI TOÁN 6 HKI

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Giáo viên
    Người gửi: Trường THCS Nguyễn Văn Tiết
    Ngày gửi: 11h:20' 20-10-2017
    Dung lượng: 190.5 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    MÔN
    TOÁN 6
     NĂM
    HỌC 20…-20…
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Cấp độ
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    
    





    Thấp
    Cao
    Cộng
    
    Chủ đề
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL

    
    Chủ đề 1:
    Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
    Biết được các thuật ngữ về tập hợp, phần tử của tập hợp, sử dụng các kí hiệu.
    Thực hiện được một số phép tính đơn giản, các phép tính về lũy thừa các số tự nhiên. Xác định được số nguyên tố.
    Vận dụng các quy tắc tìm BC, BCNN, phân tích một số ra thừa số nguyên tố để làm bài tập.
    Tính tổng

    
    Số câu hỏi
    1

    3
    3
    
    1

    1
    9
    
    Số điểm
    0,5

    1,5
    1,75
    
    1.75
    
    0,75
    6,25 điểm (62,5%)
    
    Chủ đề 2:
    Số Nguyên
    
    Hiểu và thực hiện được các phép tính về số nguyên.
    
    

    
    Số câu hỏi
    

    1
    2
    
    

    
    3
    
    Số điểm
    

    0.5
    1
    
    
    
    
    1,5điểm (15%)
    
    Chủ đề 3:
    Đoạn thẳng
    
    Nhận biết được trung điểm của đoạn thẳng
    Vẽ được hình minh họa: Điểm thuộc (không thuộc) đường thẳng, tia, đoạn thẳng Vận dụng được đẳng thức
    AM + MB = AB để giải bài toán.
    

    
    Số câu hỏi
    

    1
    

    1


    2
    
    Số điểm
    

     0,5
    

    1,75


    2,25điểm(22,5%)
    






    
    Số câu hỏi








    0
    
    Số điểm
    0

    0

    0

    0

    0điểm (0%)
    






    
    TS câu TN
    1

    5

    0

    0

    6 câu TNghiệm
    
    TS điểm TN
    0,5
    
     2,5
    0

    0

    3điểm(30%)
    
    TS câu TL

    0

    5

    2

    1
    8 câu TLuận
    
    TS điểm TL

    0

    2,75

    3,5

    0,75
    7điểm (70%)
    
    TS câu hỏi
    1
    10

    3
    

    14 Câu
    
    TS Điểm
    0,5
    5,25
    4,25
    10điểm (100%)
    
    Tỷ lệ %
    5%
    52,5%
    42,5%

    
     BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 6
    (Theo ma trận)
    Thời gian : 90 phút
    A. Phần trắc nghiệm: (3 điểm)
    I/ Mức độ nhận biết
    Chủ đề 1: Biết được các thuật ngữ, các kí hiệu về tập hợp, số phần tử của tập hợp
    Câu 1: Cho . Trong các cách viết sau, cách viết nào Đúng ?
    A. B. C. D.
    II/ Mức độ thông hiểu
    Chủ đề 1: Thực hiện được một số phép tính đơn giản, các phép tính về lũy thừa các số tự nhiên. Xác định được số nguyên tố.
    Câu 2: Số nào chia hết cho cả 2; 3; 5; 9 trong các số sau?
    A.35 B.96 C.210 D.450
    Câu 3: Kết quả 117:113 bằng:
    A.111 B.114 C.1110 D.110
    Câu 5. Cặp số nguyên tố cùng nhau
    A. 7 và 21 B. 8 và 12 C. 7 và 9 D 5 và 10
    Chủ đề 2: Hiểu và thực hiên được các phép tính về số nguyên
    Câu 4: Kết quả (-19) + 11bằng:
    A.30 B.-30 C.8 D.-8
    Chủ đề 3 Hiểu được điểm thuộc đường thẳng, trung điểm của đoạn thẳng
    Câu 6: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:
    A.MA=MB B. C
     
    Gửi ý kiến