Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề kiểm tra 1 tiết

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Giáo viên
    Người gửi: Trường THCS Nguyễn Văn Tiết
    Ngày gửi: 15h:22' 17-10-2017
    Dung lượng: 189.0 KB
    Số lượt tải: 30
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS ……………………….. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
    Lớp: 7 A ……. MÔN: HÌNH HỌC 7
    Họ và tên: ………………………………….; Nămhọc: 20…. – 20….
    ĐIỂM


    Lời nhận xét của giáo viên
    
    
    ĐỀ A
    I. TRẮC NGHIỆM:(3 điểm)
    Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất của các câu sau:
    Câu 1: Góc xOy có số đo bằng 800. Góc đối đỉnh với góc xOy có số đo là:
    A. 1200 B. 1000 C. 500 D. 800
    Câu 2: Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:
    A. Đường thẳng vuông góc với AB B. Đường thẳng qua trung điểm của AB
    C. Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của AB. D. Tất cả đều sai.
    Câu 3: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Biết a // b và a // c thì:
    A. b // c B. b cắt c C. b  c D. a  c
    Câu 4: Qua một điểm A ở ngoài đường thẳng a có bao nhiêu đường thẳng song song với a:
    A. Vô số B. 2 C. Ít nhất 1 D. 1
    Câu 5: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Nếu a  c và c // b thì:
    A. a // b B. a b C. a trùng b D. a cắt b
    Câu 6: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
    A. Hai góc so le trong bằng nhau. B. Hai góc so le trong bù nhau.
    C. Hai góc so le trong không bằng nhau. D. Hai góc đồng vị bù nhau.
    II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
    Câu 7: (2 điểm) Hãy vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận của định lý sau:
    “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau”
    .............................................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................................
    Câu 8: (3 điểm)
    Cho hình vẽ bên. Biết a//b;  = 650,  = 900.
    a) CD có vuông góc với b không ? vì sao ?
    b) Tính  và 
    .............................................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................................
    ..............................................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................................
    .............................................................................................................................................................
    Câu 9: (2 điểm)
    Cho hình vẽ bên.
    Biết a // b; = 350 ; = 1400. Tính  = ?.


    .............................................................................................................................................................
    .....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    TRƯỜNG THCS ……………………… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
    Lớp: 7 A ……. MÔN: HÌNH HỌC 7;
    Họ và tên: ………………………………….; Nămhọc: 20… – 20….
    ĐIỂM


    Lời nhận xét của giáo viên
    
    
    ĐỀ B
    I. TRẮC NGHIỆM:(3 điểm)
    Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất của các câu sau:
    Câu 1: Góc xOy có số đo bằng 600. Góc đối đỉnh với góc xOy có số đo là:
    A. 1200 B. 1000 C. 600 D. 800
    Câu 2: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Biết a // b và a // c thì:
    A. b cắt c B. b // c C. b  c D. a  c
    Câu 3: Qua một điểm M ở ngoài đường thẳng a có bao nhiêu đường thẳng song song với a:
    A. Ít nhất 1 B. 2 C. 1 D. Vô số
    Câu 4: Đường trung trực của đoạn thẳng MN là:
    A. Đường thẳng vuông góc với MN B. Đường thẳng vuông góc với MN tại trung điểm của MN. C. Đường thẳng qua trung điểm của MN D. Tất cả đều sai.
    Câu 5: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
    A. Hai góc so le trong không bằng nhau. B. Hai góc so le trong bù nhau.
    C. Hai góc so le trong bằng nhau. D. Hai góc đồng vị bù nhau.
    Câu 6: Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Nếu ac và b c thì:
    A. a // b B. a cắt b C. a trùng b D
     
    Gửi ý kiến