Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kỳ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Giáo viên
    Người gửi: Trường THCS Nguyễn Văn Tiết
    Ngày gửi: 09h:51' 05-10-2017
    Dung lượng: 22.9 KB
    Số lượt tải: 110
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS …………………….
    Tên HS: Lớp: 6….
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 20…. – 20…..
    Môn: Công nghệ6 – Thời gian: 45 phút – Ngày thi: ......./......./ 20…

    ĐIỂM
    Điểm ghi bằng chữ
    .................................................
    Giám khảo ký, ghi rõ họ tên
    ..................................................
    Tên, chữ kí giám thị
    GT1:...................................
    GT2:...................................
    
    
    PHẦN TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án đúng (3 điểm)
    Câu 1: Sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm được gọi là:
    A/ Sự nhiễm độc thực phẩm B/ Sự chế biến thực phẩm
    C/ Sự nhiễm trùng thực phẩm D/ Sự bảo quản thực phẩm
    Câu 2: Phương pháp làm chín thực phẩm trong nước gồm:
    A/ Rán, luộc, hấp B/ Nấu, luộc, kho C/ Nướng xào, kho D/ Rán rang, xào
    Câu 3: Nhiệt độ làm cho vi khuẩn bị tiêu diệt hoàn toàn, an toàn trong nấu nướng là:
    A/ -200 đến -100 B/ 00 đến 370 C/ 500 đến 800 D/ 1000 đến 1150
    Câu 4: Những sinh tố nào sau đây tan trong chất béo?
    A/ A, D, E, K B/ A, B, C C/ Nhóm B, PP, K D/ C, nhóm B, PP
    Câu 5: Giúp tăng sức đề kháng cho cơ thể là:
    A/ Chất Đường, bột B/ Chất đạm C/ Sinh tố D/ Chất Béo
    Câu 6: Chất ………… giúp cho sự phát triển của xương, hoạt động của cơ bắp, tổ chức hệ thần kinh, Cấu tạo hồng cầu và sự chuyển hóa của cơ thể.
    A/ Đường, bột B/ Khoáng C/ Sinh tố D/ Béo
    Trả lời:
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
    Câu 1: Những nguyên nhân nào gây ngộ độc thực phẩm? (2 điểm)
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 2: Để phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm tại nhà, chúng ta cần thực hiện những biện pháp nào? (1,5 điểm)
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 3: Thu nhập của gia đình là gì? Có những loại thu nhập nào? Em phải làm gì để góp phần tăng thu nhập cho gia đình? (2 điểm)
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Câu 4: Tại sao cần phải hiểu, biết chức năng dinh dưỡng của thực phẩm? (1,5 điểm)
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

    ĐÁP ÁN ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II
    NĂM HỌC 20…- 20….
    Môn Công nghệ 6
    A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án đúng (3 điểm)
    Mỗi đáp án chọn đúng được 0,5 điểm
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    C
    B
    D
    A
    B
    B
    
    
    B/ PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
    Câu 1: Những nguyên nhân nào gây ngộ độc thực phẩm? (2 điểm)
    Những nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm:
    Do thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật.
    Do bản thân thức ăn có sẵn chất độc.
    Do thức ăn bị biến chất.
    Do thức ăn bị nhiễm chất độc hóa học, hóa chất bảo vệ thực vật, chất phụ gia thực phẩm.
    Câu 2: Để phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm tại nhà, chúng ta cần thực hiện những biện pháp nào? (1,5 điểm)
    Rửa tay sạch trước khi ăn.
    Vệ sinh nhà bếp thường xuyên.
    Rửa kĩ thực phẩm.
    Nấu chin thực phẩm.
    Đậy thức ăn cẩn thận.
    Bảo quản thực phẩm chu đáo.
    Câu 3: Thu nhập của gia đình là gì? Có những loại thu nhập nào? Em phải làm gì để góp phần tăng thu nhập cho gia đình? ( 2 điểm)
    Thu nhập của gia đình là tổng các khoản thu bằng tiền hoặc hiện vật do lao động của các thành viên trong gia đình tạo ra. (0,5 ĐIỂM)
    Thu nhập của gia đình gồm thu nhập bằng tiền và thu nhập bằng hiện vật. (0,5 ĐIỂM)
    Em có thể trực tiếp hoặc gián tiếp tham gia vào công việc tăng thu nhập của gia đình như: tham gia sản xuất cùng người lớn, làm vệ sinh nhà ở giúp cha mẹ, làm một số công việc nội trợ của gia đình …. (1 ĐIỂM)
    Câu 4: Tại sao cần phải hiểu, biết chức năng dinh dưỡng của thực phẩm? (1,5 điểm)
    Hiểu biết chức năng dinh dưỡng của thực phẩm để có biện pháp sử dụng và bảo quản thực phẩm thích hợp. Không để chất dinh dưỡng bị mất đi nhiều trong quá trình chuần bị chế biến và chế biến thực phẩm.

    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ
     
    Gửi ý kiến