Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi học kỳ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Giáo viên
Người gửi: Trường THCS Nguyễn Văn Tiết
Ngày gửi: 08h:34' 06-10-2017
Dung lượng: 142.0 KB
Số lượt tải: 99
Nguồn: Giáo viên
Người gửi: Trường THCS Nguyễn Văn Tiết
Ngày gửi: 08h:34' 06-10-2017
Dung lượng: 142.0 KB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS ………….. Đề 1
Tên HS: Lớp: 7….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 20…. – 20…..
Môn: Tin Học 7 – Thời gian: 45 phút – Ngày thi: ......./......./ 20….
ĐIỂM
Điểm ghi bằng chữ
.................................................
Giám khảo ký, ghi rõ họ tên
..................................................
Tên, chữ kí giám thị
GT1:...................................
GT2:...................................
A. Lý Thuyết: ( 3đ)
*Chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
Câu 1. Để tăng chữ số thập phân ta dùng nút lệnh:
A. B. C. D. .
Câu 2. Nút lệnh nào dùng để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần
A. B. C. D. .
Câu 3. Muốn thực hiện lệnh in ta sử dụng lệnh nào sau đây:
A. File( Print B. Print Review
C. Data( Sort D. Page Beak Review
Câu 4. Để hiển thị toàn bộ dữ liệu trong chế độ lọc ta chọn Data(Filter
A. AutoFilter B. Top 10 C. Show Filter D. Show All
Câu 5. Để tạo biểu đồ ta dùng nút lệnh
A. B. C. D.
Câu 6. Muốn định dạng màu chữ ta chọn ô cần định dạng sau đó chọn:
A. B. C. D.
B. Tự Luận: (7đ)
Câu 1: Trình bày bảng tính theo mẫu sau: (5đ)
Stt
Họ và tên
TOÁN
NN
TIN
LÝ
Trung bình cộng
1
Hoàng Lê Hữu
Châu
8
9
9
8
?
2
Võ Nguyễn Thanh
Bình
6
5
6
3
3
Huỳnh Kim
Chi
10
9
5
9
4
Nguyễn Đoàn
Đức
8
8
3
7
5
Đào Thu
Hà
8
9
6
8
6
Nguyễn Thanh
Hoài
6
5
9
4
7
Trương Thị Thu
Hương
7
7
2
6
8
Ngô Thúy
Kiều
7
8
8
7
9
Phạm Hòa
Lan
8
9
9
8
10
Nguyễn Thị Thúy
Linh
7
7
6
6
11
Nguyễn Văn
Lợi
8
9
4
8
12
Trần Nhật
Nam
9
10
3
10
13
Võ Thị Kiều
Nga
6
5
5
4
14
Ngô Tú
Ngân
7
7
6
6
15
Nguyễn Bảo
Ngân
9
10
8
10
16
Thái Thạch Minh
Nhật
7
6
9
5
17
Võ Ngọc
Nhung
8
9
6
8
18
Võ Hoàng
Phúc
7
7
4
6
19
Nguyễn Văn
Phút
8
9
6
8
20
Nguyễn Lê Minh
Quân
8
8
5
7
Yêu cầu:
1. Hãy lập bảng tính theo dữ liệu trên. (2đ)
2. Tính điểm trung bình cộng. (1đ)
3. Sắp xếp bảng tính tăng dần theo cột Trung bình cộng. (1đ)
4. Lọc 3 học sinh có điểm Trung bình cộng cao nhất sang sheet 3 (1đ).
Câu 2: Nhập bảng tính sau và vẽ biểu đồ hình cột so sánh kết quả điểm kiểm tra HKI môn Tin học của khối lớp 7. (2đ)
ĐIỂM KIỂM TRA HKI MÔN TIN HỌC
Xếp loại
Số lượng
Nam
Nữ
Giỏi
55
35
20
Khá
75
45
30
Trung bình
125
60
65
Yếu
31
21
10
Kém
14
7
7
TRƯỜNG THCS ………………. Đề 2
Tên HS: Lớp: 7….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 20…. –
Tên HS: Lớp: 7….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 20…. – 20…..
Môn: Tin Học 7 – Thời gian: 45 phút – Ngày thi: ......./......./ 20….
ĐIỂM
Điểm ghi bằng chữ
.................................................
Giám khảo ký, ghi rõ họ tên
..................................................
Tên, chữ kí giám thị
GT1:...................................
GT2:...................................
A. Lý Thuyết: ( 3đ)
*Chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
Câu 1. Để tăng chữ số thập phân ta dùng nút lệnh:
A. B. C. D. .
Câu 2. Nút lệnh nào dùng để sắp xếp dữ liệu theo thứ tự giảm dần
A. B. C. D. .
Câu 3. Muốn thực hiện lệnh in ta sử dụng lệnh nào sau đây:
A. File( Print B. Print Review
C. Data( Sort D. Page Beak Review
Câu 4. Để hiển thị toàn bộ dữ liệu trong chế độ lọc ta chọn Data(Filter
A. AutoFilter B. Top 10 C. Show Filter D. Show All
Câu 5. Để tạo biểu đồ ta dùng nút lệnh
A. B. C. D.
Câu 6. Muốn định dạng màu chữ ta chọn ô cần định dạng sau đó chọn:
A. B. C. D.
B. Tự Luận: (7đ)
Câu 1: Trình bày bảng tính theo mẫu sau: (5đ)
Stt
Họ và tên
TOÁN
NN
TIN
LÝ
Trung bình cộng
1
Hoàng Lê Hữu
Châu
8
9
9
8
?
2
Võ Nguyễn Thanh
Bình
6
5
6
3
3
Huỳnh Kim
Chi
10
9
5
9
4
Nguyễn Đoàn
Đức
8
8
3
7
5
Đào Thu
Hà
8
9
6
8
6
Nguyễn Thanh
Hoài
6
5
9
4
7
Trương Thị Thu
Hương
7
7
2
6
8
Ngô Thúy
Kiều
7
8
8
7
9
Phạm Hòa
Lan
8
9
9
8
10
Nguyễn Thị Thúy
Linh
7
7
6
6
11
Nguyễn Văn
Lợi
8
9
4
8
12
Trần Nhật
Nam
9
10
3
10
13
Võ Thị Kiều
Nga
6
5
5
4
14
Ngô Tú
Ngân
7
7
6
6
15
Nguyễn Bảo
Ngân
9
10
8
10
16
Thái Thạch Minh
Nhật
7
6
9
5
17
Võ Ngọc
Nhung
8
9
6
8
18
Võ Hoàng
Phúc
7
7
4
6
19
Nguyễn Văn
Phút
8
9
6
8
20
Nguyễn Lê Minh
Quân
8
8
5
7
Yêu cầu:
1. Hãy lập bảng tính theo dữ liệu trên. (2đ)
2. Tính điểm trung bình cộng. (1đ)
3. Sắp xếp bảng tính tăng dần theo cột Trung bình cộng. (1đ)
4. Lọc 3 học sinh có điểm Trung bình cộng cao nhất sang sheet 3 (1đ).
Câu 2: Nhập bảng tính sau và vẽ biểu đồ hình cột so sánh kết quả điểm kiểm tra HKI môn Tin học của khối lớp 7. (2đ)
ĐIỂM KIỂM TRA HKI MÔN TIN HỌC
Xếp loại
Số lượng
Nam
Nữ
Giỏi
55
35
20
Khá
75
45
30
Trung bình
125
60
65
Yếu
31
21
10
Kém
14
7
7
TRƯỜNG THCS ………………. Đề 2
Tên HS: Lớp: 7….
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 20…. –
 






Các ý kiến mới nhất