Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Dekiemtra45phutlan2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:04' 13-10-2012
    Dung lượng: 12.8 KB
    Số lượt tải: 188
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Châu Văn Liêm

    Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
    Lớp 8A….
    Điểm
    Ngày…….tháng… năm 20…
    Kiểm tra 45 phút
    Môn: Hóa Học ( tiết 25)
    
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm)
    Hãy khoanh tròn vào một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án chọn em cho là đúng:
    Trong các hiện tượng sau, đâu là hiện tượng vật lí ?
    A. Mặt trời mọc sương bắt đầu tan. B. Đường cháy thành than.
    C. Nến cháy trong không khí. D. Cơm bị ôi thiu.
    Trong các hiện tượng sau, đâu là hiện tượng hóa học ?
    A. Cô cạn nước muối thu được muối ăn. B. Nước đá chảy thành nước lỏng
    C. Hiđro tác dụng với oxi tạo ra nước D. Thanh thuỷ tinh bị nóng chảy.
    Hiện tượng nào sau đây xảy ra phản ứng hoá học:
    A. Dây sắt cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh. B. Hòa tan thuốc tím vào nước.
    C. Đèn tín hiệu chuyển từ màu đỏ sang màu xanh. D. Dao bằng sắt lâu ngày bị gỉ.
    Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra dựa vào:
    A. Có ánh sáng phát ra. B. Có sinh nhiệt.
    C. Có chất mới tạo thành. D. Có chất không tan trong nước.
    Trong phản ứng hóa học sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử liên quan đến:
    A. electron B. hạt nhân C. nơtron D. proton
    Điều kiện để một phản ứng hóa học xảy ra là:
    A. Không thể thiếu chất xúc tác. B. Các chất phản ứng phải tiếp xúc nhau.
    C. Phải được đun nóng đến nhiệt độ nào đó. D. Cả 3 điều kiện trên phải có.
    Trong phản ứng hoá học các chất tham gia và các chất sản phẩm đều có cùng:
    Số nguyên tử của mỗi nguyên tố. B. Số nguyên tố tạo nên chất.
    Số phân tử của mỗi chất. D. Số nguyên tử trong mỗi chất.
    Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng là do:
    A. Liên kết giữa các nguyên tử không thay đổi. B. Số phân tử các chất không đổi
    C. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố không đổi. D. Cả A, B, C đều đúng
    Cho sơ đồ phản ứng hóa học: Al(OH)y + H2SO4 ----> Alx(SO4)y + H2O
    Khi x (y thì x, y có thể lần lượt là:
    A. x = 2; y =1 B. x = 2; y =3 C. x = 1; y = 2 D. x = 3; y = 2
    Cho 8,4 gam CO tác dụng với 16 gam Fe2O3 tạo ra 13,2 gam CO2 và kim loại Fe. Khối lượng sắt thu được là:
    A. 2,24g B. 22,4g C. 11,2g D. 1,12g.
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
    Bài 1: (2 điểm) Cho các sơ đồ phản ứng hóa học sau:
    a) …… + Cl2 ----> FeCl3
    b) FexOy + H2 ----> Fe + H2O
    c) Al + CuSO4 ----> ………… + Al2(SO4)3
    1) Lập phương trình hóa học của các phản ứng trên.
    2) Cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của phản ứng (a) và (c).
    Bài 2: (3 điểm) 1) Phát biếu định luật bảo toàn khối lượng ? Viết công thức về khối lượng của một phản ứng hóa học (tự cho ví dụ) để minh họa.
    2) Đốt cháy m gam bột sắt với lượng vừa đủ 6,4 gam khí oxi. Sau phản ứng thu được 23,2 gam oxit từ (Fe3O4).
    Lập phương trình hóa của phản ứng trên ?
    Tính m gam sắt cần dùng cho phản ứng trên ?




    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

    Mức độ

    Kiến thức
    Các mức
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓