Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Dekiemtra45phutlan2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: GV
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:05' 13-10-2012
Dung lượng: 14.2 KB
Số lượt tải: 258
Nguồn: GV
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:05' 13-10-2012
Dung lượng: 14.2 KB
Số lượt tải: 258
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN
Chương 2 : MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Nội dung chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1) Tính chất hóa học của oxit
C2,3,6,15,17
1,25đ
C9,11
0,5đ
Bài 1C1
0,5đ
C7,8,14
0,75đ
11 câu
3đ
2) Tính chất hóa học của axit
C16,18
0,5đ
C10,13,20
0,75đ
Bài 1 C2
0,5đ
Bài 2
3đ
7 câu
4,75đ
3) Tính chất hóa học của bazơ
C1
0,25đ
C19
0,25đ
Bài 1 C3
0,5đ
3 câu
1đ
4) Tính chất hóa học của muối
C12
0,25đ
C4
0,25đ
Bài 1 C4
0,5đ
C5
0,25đ
4 câu
1,25đ
Tổng
9 câu
2,25đ
11 câu
3,75đ
5 câu
4đ
25câu
10đ
Trường THCS Châu Văn Liêm ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Môn: HÓA HỌC 9 (lần 2)
Lớp: 9A …… Thời gian làm bài: 45 phút
(..............................................................................................................................
Điểm số:
Điểm chữ
Lời phê của giáo viên:
I. Trắc nghiệm: (4 điểm)
1. Chỉ dùng NaOH có thể phân biệt các cặp chất nào sau đây?
A. KNO3, NaCl B. KCl, AgCl
C. CaCO3, Ba(OH)2 D. CuSO4, Na2SO4
2. Tính chất nào sau đây không đúng cho bazơ kiềm?
A. Làm đổi màu quỳ tím thành xanh B. Tác dụng với axít
C. Câu A, B đúng D. Bị nhiệt phân hủy
3. Chỉ ra những cặp chất tác dụng với NaOH?
A. FeO, SO3 B. N2O5, CO2
C. CO, CO2 D. CuO, SO2
4. Vôi tôi là tên gọi của:
A. CaO B. CaCO3 C. Ca(OH)2 D. CaCl2
5. Hòa tan 1,2g kim loại hóa trị II bằng H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí Hiđrô(đktc). Kim loại M là:
A. Fe B. Mg C. Zn D. Ca
6. Chỉ ra phân bón kép?
A. (NH4)2HPO4 B. NH4NO3 C. (NH2)2CO D. KCl
7. Một oxit sắt có chứa 30% oxi (về khối lượng) đó là:
A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. Không xác định được
8. Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo kết tủa không tan:
A- BaCl2 và NaCl B- MgCO3 và HCl
C- K2CO3 và CaCl2 D- Cu(OH)2 và H2SO4
II. Tự luận: (6 điểm)
Câu 1: ( 2 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch không màu sau: NaOH, NaCl, BaCl2, H2SO4
(..............................................................................................................................
Câu 2: Viết các PTHH thực hiện biến hóa sau: (2 điểm)
K2O KOH K2SO4 KCl KNO3
Câu 3: (2 điểm) Cho 10g hỗn hợp hai muối Na2SO4 và Na2CO3 vào 200 ml dung dịch axit clohidric. Sau phản úng thu được 1.12 lit khí ở đktc.
Tính khối lượng mỗi muối có trong hỗn hợp ban đầu.
Tính nồng độ mol của axit clohidric đã dùng.
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN
HÓA HỌC 9 ( Lần 2)
TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
1
2
3
4
5
6
7
8
D
C
B
C
B
A
B
C
TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
Câu 1: Mỗi chất nhận biết đúng được 0.5 điểm
- Dùng quỳ tím nhận biết được H2SO4, NaOH
- Dùng H2SO4 nhận biết được BaCl2
- Còn lại là NaCl
BaCl2 + H2SO4 BaSO4+ 2HCl
Câu 2: Mỗi PTHH đúng được 0
Chương 2 : MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Nội dung chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1) Tính chất hóa học của oxit
C2,3,6,15,17
1,25đ
C9,11
0,5đ
Bài 1C1
0,5đ
C7,8,14
0,75đ
11 câu
3đ
2) Tính chất hóa học của axit
C16,18
0,5đ
C10,13,20
0,75đ
Bài 1 C2
0,5đ
Bài 2
3đ
7 câu
4,75đ
3) Tính chất hóa học của bazơ
C1
0,25đ
C19
0,25đ
Bài 1 C3
0,5đ
3 câu
1đ
4) Tính chất hóa học của muối
C12
0,25đ
C4
0,25đ
Bài 1 C4
0,5đ
C5
0,25đ
4 câu
1,25đ
Tổng
9 câu
2,25đ
11 câu
3,75đ
5 câu
4đ
25câu
10đ
Trường THCS Châu Văn Liêm ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Môn: HÓA HỌC 9 (lần 2)
Lớp: 9A …… Thời gian làm bài: 45 phút
(..............................................................................................................................
Điểm số:
Điểm chữ
Lời phê của giáo viên:
I. Trắc nghiệm: (4 điểm)
1. Chỉ dùng NaOH có thể phân biệt các cặp chất nào sau đây?
A. KNO3, NaCl B. KCl, AgCl
C. CaCO3, Ba(OH)2 D. CuSO4, Na2SO4
2. Tính chất nào sau đây không đúng cho bazơ kiềm?
A. Làm đổi màu quỳ tím thành xanh B. Tác dụng với axít
C. Câu A, B đúng D. Bị nhiệt phân hủy
3. Chỉ ra những cặp chất tác dụng với NaOH?
A. FeO, SO3 B. N2O5, CO2
C. CO, CO2 D. CuO, SO2
4. Vôi tôi là tên gọi của:
A. CaO B. CaCO3 C. Ca(OH)2 D. CaCl2
5. Hòa tan 1,2g kim loại hóa trị II bằng H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí Hiđrô(đktc). Kim loại M là:
A. Fe B. Mg C. Zn D. Ca
6. Chỉ ra phân bón kép?
A. (NH4)2HPO4 B. NH4NO3 C. (NH2)2CO D. KCl
7. Một oxit sắt có chứa 30% oxi (về khối lượng) đó là:
A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. Không xác định được
8. Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo kết tủa không tan:
A- BaCl2 và NaCl B- MgCO3 và HCl
C- K2CO3 và CaCl2 D- Cu(OH)2 và H2SO4
II. Tự luận: (6 điểm)
Câu 1: ( 2 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch không màu sau: NaOH, NaCl, BaCl2, H2SO4
(..............................................................................................................................
Câu 2: Viết các PTHH thực hiện biến hóa sau: (2 điểm)
K2O KOH K2SO4 KCl KNO3
Câu 3: (2 điểm) Cho 10g hỗn hợp hai muối Na2SO4 và Na2CO3 vào 200 ml dung dịch axit clohidric. Sau phản úng thu được 1.12 lit khí ở đktc.
Tính khối lượng mỗi muối có trong hỗn hợp ban đầu.
Tính nồng độ mol của axit clohidric đã dùng.
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN
HÓA HỌC 9 ( Lần 2)
TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
1
2
3
4
5
6
7
8
D
C
B
C
B
A
B
C
TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
Câu 1: Mỗi chất nhận biết đúng được 0.5 điểm
- Dùng quỳ tím nhận biết được H2SO4, NaOH
- Dùng H2SO4 nhận biết được BaCl2
- Còn lại là NaCl
BaCl2 + H2SO4 BaSO4+ 2HCl
Câu 2: Mỗi PTHH đúng được 0
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất