Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Dekiemtra45phutlan2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:05' 13-10-2012
    Dung lượng: 14.2 KB
    Số lượt tải: 258
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN
    Chương 2 : MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
    Nội dung chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1) Tính chất hóa học của oxit
    C2,3,6,15,17
    1,25đ
    
    C9,11
    0,5đ
    Bài 1C1
    0,5đ
    C7,8,14
    0,75đ
    

    11 câu

    
    2) Tính chất hóa học của axit
    C16,18
    0,5đ
    
    C10,13,20
    0,75đ
    Bài 1 C2
    0,5đ
    
    Bài 2

    7 câu
    4,75đ
    
    3) Tính chất hóa học của bazơ
    C1
    0,25đ
    
    C19
    0,25đ
    Bài 1 C3
    0,5đ
    

    
    3 câu

    
    4) Tính chất hóa học của muối
    C12
    0,25đ
    
    C4
    0,25đ
    Bài 1 C4
    0,5đ
    C5
    0,25đ
    
    4 câu
    1,25đ
    
    Tổng
    9 câu
    2,25đ
    11 câu
    3,75đ
    5 câu

    25câu
    10đ
    
    



















    Trường THCS Châu Văn Liêm ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
    Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Môn: HÓA HỌC 9 (lần 2)
    Lớp: 9A …… Thời gian làm bài: 45 phút

    
    
    (..............................................................................................................................

    Điểm số:

    Điểm chữ
    Lời phê của giáo viên:

    
    
    
    
    
    
    I. Trắc nghiệm: (4 điểm)
    1. Chỉ dùng NaOH có thể phân biệt các cặp chất nào sau đây?
    A. KNO3, NaCl B. KCl, AgCl
    C. CaCO3, Ba(OH)2 D. CuSO4, Na2SO4
    2. Tính chất nào sau đây không đúng cho bazơ kiềm?
    A. Làm đổi màu quỳ tím thành xanh B. Tác dụng với axít
    C. Câu A, B đúng D. Bị nhiệt phân hủy
    3. Chỉ ra những cặp chất tác dụng với NaOH?
    A. FeO, SO3 B. N2O5, CO2
    C. CO, CO2 D. CuO, SO2
    4. Vôi tôi là tên gọi của:
    A. CaO B. CaCO3 C. Ca(OH)2 D. CaCl2
    5. Hòa tan 1,2g kim loại hóa trị II bằng H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí Hiđrô(đktc). Kim loại M là:
    A. Fe B. Mg C. Zn D. Ca
    6. Chỉ ra phân bón kép?
    A. (NH4)2HPO4 B. NH4NO3 C. (NH2)2CO D. KCl
    7. Một oxit sắt có chứa 30% oxi (về khối lượng) đó là:
    A. FeO B. Fe2O3 C. Fe3O4 D. Không xác định được
    8. Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo kết tủa không tan:
    A- BaCl2 và NaCl B- MgCO3 và HCl
    C- K2CO3 và CaCl2 D- Cu(OH)2 và H2SO4
    II. Tự luận: (6 điểm)
    Câu 1: ( 2 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch không màu sau: NaOH, NaCl, BaCl2, H2SO4

    
    (..............................................................................................................................
    Câu 2: Viết các PTHH thực hiện biến hóa sau: (2 điểm)
    K2O  KOH  K2SO4  KCl  KNO3
    Câu 3: (2 điểm) Cho 10g hỗn hợp hai muối Na2SO4 và Na2CO3 vào 200 ml dung dịch axit clohidric. Sau phản úng thu được 1.12 lit khí ở đktc.
    Tính khối lượng mỗi muối có trong hỗn hợp ban đầu.
    Tính nồng độ mol của axit clohidric đã dùng.
    ...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    ĐÁP ÁN
    HÓA HỌC 9 ( Lần 2)

    TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    
    D
    C
    B
    C
    B
    A
    B
    C
    
    
    TỰ LUẬN: ( 6 điểm)
    Câu 1: Mỗi chất nhận biết đúng được 0.5 điểm
    - Dùng quỳ tím nhận biết được H2SO4, NaOH
    - Dùng H2SO4 nhận biết được BaCl2
    - Còn lại là NaCl
    BaCl2 + H2SO4  BaSO4+ 2HCl
    Câu 2: Mỗi PTHH đúng được 0
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓