Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Dekiemtra45phutlan2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: gv
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:32' 13-10-2012
    Dung lượng: 7.3 KB
    Số lượt tải: 96
    Số lượt thích: 0 người

    Trường THCS Châu Văn Liêm
    Họ và tên..................................lớp 6/....
    KIỂM TRA 1 TIẾT ĐỀ B
    Môn: Sinh học 6
    Tuần: 11
    Tiết: 20
    
    
    Điểm:

    Lời phê của thầy cô:
    Duyệt:


    
    
    A. TRẮC NGHIỆM : (3 đ)
    I /Em hãy khoanh tròn vào những câu đúng nhất trong các câu sau:( 2đ)
    Câu 1: Nhóm nào sau đây gồm toàn cơ thể sống:
    a. Cây phượng, cây đậu, hòn đá. b. Cây phượng, con gà, cây đậu
    c. Cây bút, cây bàng, con vịt. d. Quyển vở, con lợn, con trâu.
    Câu2: Các loại rễ biến dạng là :
    a. Rễ non, Rễ già . b. Rễ củ, Rễ móc, Rễ thở, Rễ giác mút.
    c. Rễ cái, Rễ phụ. d. Rễ chùm, Rễ cọc
    Câu3: Nhóm cây nào sau đây gồm toàn cây có hoa:
    a. Cây phượng, cây xoài, cây ổi b. Cây dương xỉ, cây rêu, cây xoài.
    c. Cây rau bợ, cây phượng, cây rêu. d. Cây rêu, cây xoài, dương xỉ.
    Câu4: Thân dài ra là do :
    a. Chồi ngọn b. Phần gốc sát rễ
    c. Sự phân chia tế bào mô phân sinh ngọn d. Sự lớn lên của tế bào
    Câu5: Chức năng của mạch rây là:
    a. Vận chuyển nước và muối khoáng. b. Vận chuyển chất hưu cơ.
    c. Vận chuyển các chất d. Cả a, b và c.
    Câu6: Đặc điểm chung của thực vật :
    a. Phản ứng chậm với kích thích từ bên ngoài. b. Tự tổng hợp chất hữu cơ.
    c. Phần lớn không có khả năng di chuyển. d. Cả a, b và c.
    Câu7: Cây nào thuộc thân gỗ, thân leo :
    a. Thân cây dừa, cây cau cây cọ. b. Cây bạch dàn, cây gỗ lim, cây cà phê.
    Cây đậu, cây cải, cây rau má . d. Cây mướp, cây mồng tơi, cây bìm bịm.
    II/ Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (….) cho phù hợp: (1 đ)
    1. Chức năng mạch gỗ là………………………………………………………………………
    2. Cấu tạo ngoài của thân gồm: ………………………………………………………………
    B. TỰ LUẬN :(7 đ)
    Câu 1: Trình bày các miền của rễ và chức năng của từng miền? (3 đ).
    Câu 2: Trong trồng trọt bấm ngon và tỉa cành có lợi gì? Những loại cây nào thì bấm ngọn, những loại cây nào thì tỉa cành ? cho ví dụ (2 đ) .
    Câu 3: So sánh về cấu tạo giữa chồi hoa và chồi lá ? chồi hoa và chồi lá phát triển thành bộ phân nào của cây? (2 đ) .












    Cấp độ


    Chủ đề

    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    KQ
    TL
    KQ
    TL
    KQ
    TL
    
    
    Chương :Mở đầu
    C1(A)


    
    


    
    
    
    
    
    Số điể-Tỉlệ%
    Số câu
    0,25=2,5%
    1
    
    
    
    
    
    0,25=2,5%
    1
    
    Chương: Đại cương về giới thực vật.
     C3(A)


    
     C6(A)


    
    

    
    
    
    Số điể-Tỉlệ%
    Số câu
    0,25=2,5%
    1
    
    0,25=2,5%
    1
    
    
    
    0,5=5%
    2
    
    ChươngII:Rễ
    

    

    C2(A)

     C1(B)

    
    
    
    
    Số điể-Tỉlệ%
    Số câu
    
    
    
    0,25=2,5%
    1

    3=30%
    1
    
    
     3,25=32,5%
    2

    
    Chương III: Thân
    

    
    C5(A)
    0,25=2,5%
    1

    C4(A)
    0,25=2,5%
    1

    C II (A)
    1=10%
    1
    C3(B)


     C7(A)


    C2(B)


    

    
    Số điể-Tỉlệ%
    Số
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓