Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DethiHKI 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:33' 22-01-2013
    Dung lượng: 120.0 KB
    Số lượt tải: 126
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN VẬT LÝ 8

    I. Mục đích của đề kiểm tra:
    A. Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 16 theo PPCT.
    B. Mục đích:
    - Đối với giáo viên: Kiểm tra năng lực truyền đạt kiến thức vật lý của giáo viên.
    - Đối với học sinh: Kiểm tra mức độ nhận thức các kiến thức vật lý của học sinh.
    II. Hình thức kiểm tra:
    Kết hợp TNKQ và tự luận (30% TNKQ, 70% TL)
    III. Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
    1. Phần bổ trợ cho các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra:

    Nội dung
    Tổng số tiết
    Lý thuyết
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    Bài 1 ( bài 12
    16
    13
    10
    6
    62,5
    37,5
    
    Tổng
    16
    13
    10
    6
    62,5
    37,5
    
    
    2. Đề kiểm tra:

    Cấp độ
    Nội dung
    Trọng số
    Số lượng câu (chuẩn cần KT)
    Điểm số
    
    
    
    
    T.số
    TN
    TL
    
    
    Cấp độ 1,2 (lí thuyết)
    Bài 1 (12
    62,5
    6
    4 (2đ)
    1 (3đ)
    5
    
    Cấp độ 3,4 (vận dụng)
    Bài 1 (12
    37,5
    3
    2(1đ)
    2 (4đ)
    5
    
    TỔNG
    100
    9
    6(3đ)
    3(7đ)
    10
    
    


    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN VẬT LÍ LỚP 8.
    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Bài 1(12
    ( Chuyển động cơ của một vật (gọi tắt là chuyển động) là sự thay đổi vị trí của vật đó so với các vật khác theo thời gian. Để nhận biết một chuyển động cơ ta chọn một vật mốc.
    ( Tốc độ cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động. Công thức tính là 
    ( Đơn vị hợp pháp thường dùng của tốc độ là mét trên giây (m/s) và ki lô mét trên giờ (km/h).
    ( Tốc độ trung bình của một chuyển động không đều trên một quãng đường được tính bằng công thức 
    ( Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
    - Áp suất được tính bằng độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép.
    ( Công thức tính áp suất là  , trong đó: p là áp suất; F là áp lực, có đơn vị là niutơn (N) ; S là diện tích bị ép, có đơn vị là mét vuông (m2).
    ( Đơn vị áp suất là paxcan (Pa); 1 Pa = 1 N/m2
    ( Lấy được ví dụ về chuyển động cơ trong thực tế.
    ( Chuyển động đều, Chuyển động không
    ( Lực tác dụng lên một vật có thể làm biến đổi chuyển động của vật đó hoặc làm nó bị biến dạng.
    ( Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ hoặc hướng chuyển động của vật.
    ( Lực là đại lượng véc tơ. Kí hiệu véc tơ lực: , cường độ là F.
    ( Dưới tác dụng của hai lực cân bằng, một vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều.
    ( Quán tính là tính chất bảo toàn tốc độ và hướng chuyển động của vật. Khi có lực tác dụng, vì có quán tính nên mọi vật không thể ngay lập tức đạt tới một tốc độ nhất định.
    ( Lấy được ví dụ về lực ma sát trượt, ma sát lăn, lực ma sát nghỉ
    ( Mô tả được thí nghiệm hay hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng.
    ( Chất lỏng không chỉ gây ra áp suất lên đáy bình mà lên cả thành bình và các vật ở trong trong lòng chất lỏng.
    ( Áp suất chất lỏng gây ra tại các điểm ở cùng một độ sâu trong lòng chất lỏng có cùng trị số.
    ( Công thức tính áp suất chất lỏng là p = d.h
    ( Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều cùng ở một độ cao.
    ( Máy ép thủy lực: Khi ta tác dụng một lực f lên pít tông A. lực này gây một áp suất p lên mặt chất lỏng p =  áp suất này được chất lỏng truyền đi nguyên vẹn tới pit tông B và gây ra lực F = pS nâng
     
    Gửi ý kiến