Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DethiHKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: gv
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:25' 13-10-2012
    Dung lượng: 23.3 KB
    Số lượt tải: 264
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KỲ I
    MÔN VẬT LÍ LỚP 8
    1. Mục đích của đề kiểm tra :
    a) Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 10 theo PPCT
    Mục đích:
    - Đối với học sinh:
    + Nhận biết chuyển động cơ học, ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động.
    + Nhận biết được lực là đại lượng vectơ, quán tính của một vật là gì.
    + Nhận biết được áp lực, áp suất là gì, điều kiện nổi của vật là gì ?.
    + Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ, tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
    + Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi vận tốc của vật, và nêu được ví dụ về lực ma sát cản trở chuyển động của vật.
    + Biểu diễn được lực bằng vectơ, giải thích được hiện tượng có liên quan tới quán tính.
    + Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, áp suất khí quyển.
    + Vận dụng được công thức p =  , công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng.
    - Đối với giáo viên:
    Thông qua kiểm tra đánh giá học sinh mà nắm được mức độ tiếp thu kiến thức của các em, từ đó có biện pháp điều chỉnh trong giảng dạy để khắc phục những yếu kém của các em cũng như nâng cao chất lượng dạy học.
    2. Hình thức kiểm tra : Kết hợp TNKQ và TL (30% TNKQ, 70% TL)
    - Số câu TGKQ : 6 câu ( Thời gian : 15 phút )
    - Số câu TL : 5 câu ( Thời gian : 30 phút )










    3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra :
    a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:
    Nội dung

    Tổng số tiết
    LT
    Tỉ lệ thực dạy
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    (1, 2)
    VD
    (3, 4)
    LT
    ( 1, 2)
    VD
    (3, 4)
    
    Chuyển động cơ học. Vận tốc . Chuyển động đều, chuyển động không đều.
    3
    3
    2,1
    0,9
    21,0
    9,0
    
    Biểu diễn lực. Sự cân bằng lực . Quán tính. Lực ma sát
    3
    3
    2,1
    0,9
    21,0
    9,0
    
    Áp suất. Áp suất chất lỏng – bình thông nhau.Áp suất khí quyển
    4
    4
    2,0
    2,0
    20,0
    20,0
    
    Tổng
    10
    10
    6,2
    3,8
    62,0
    38,0
    
    b) Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ:
    Nội dung
    Trọng số
    Số lượng câu
    Điểm số
    
    
    
    T.số
    TN
    TL
    
    
    Chuyển động cơ học. Vận tốc . Chuyển động đều, chuyển động không đều.
    
    21
    2
    2(0,5đ)
    
    1,0
    
    Biểu diễn lực. Sự cân bằng lực . Quán tính. Lực ma sát
    21,0
    2
    1(0,5d)
    1(1,5đ)
    2,0
    
    Áp suất. Áp suất chất lỏng – bình thông nhau.Áp suất khí quyển ¸
    20,0
    2
    2(0,5đ)
    

    1,0
    
    Chuyển động cơ học. Vận tốc . Chuyển động đều, chuyển động không đều
    9,0
    1
    1(0,5đ)
    
    0,5
    
    Biểu diễn lực. Sự cân bằng lực . Quán tính. Lực ma sát
    9,0
    1
    
    1(1,5đ)
    1,5
    
    Áp suất. Áp suất chất lỏng – bình thông nhau.Áp suất khí quyển
    20,0
    2
    
    
    2(2đ)
    4,0
    
    Tổng
    100
    10
    6
    4
    10,0
    
    * Lưu ý : Để thuận tiện cho việc cân đối điểm, điểm giữa các chủ đề bù trừ cho nhau.
    Thiết lập bảng ma trận như sau: Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Chuyển động cơ học. Vận tốc . Chuyển động đều, chuyển động không đều.
    - Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ..
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓