Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
DethiHKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: gv
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:25' 13-10-2012
Dung lượng: 23.3 KB
Số lượt tải: 264
Nguồn: gv
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:25' 13-10-2012
Dung lượng: 23.3 KB
Số lượt tải: 264
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KỲ I
MÔN VẬT LÍ LỚP 8
1. Mục đích của đề kiểm tra :
a) Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 10 theo PPCT
Mục đích:
- Đối với học sinh:
+ Nhận biết chuyển động cơ học, ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động.
+ Nhận biết được lực là đại lượng vectơ, quán tính của một vật là gì.
+ Nhận biết được áp lực, áp suất là gì, điều kiện nổi của vật là gì ?.
+ Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ, tính được tốc độ trung bình của chuyển động không đều.
+ Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi vận tốc của vật, và nêu được ví dụ về lực ma sát cản trở chuyển động của vật.
+ Biểu diễn được lực bằng vectơ, giải thích được hiện tượng có liên quan tới quán tính.
+ Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, áp suất khí quyển.
+ Vận dụng được công thức p = , công thức p = dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng.
- Đối với giáo viên:
Thông qua kiểm tra đánh giá học sinh mà nắm được mức độ tiếp thu kiến thức của các em, từ đó có biện pháp điều chỉnh trong giảng dạy để khắc phục những yếu kém của các em cũng như nâng cao chất lượng dạy học.
2. Hình thức kiểm tra : Kết hợp TNKQ và TL (30% TNKQ, 70% TL)
- Số câu TGKQ : 6 câu ( Thời gian : 15 phút )
- Số câu TL : 5 câu ( Thời gian : 30 phút )
3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra :
a) Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình:
Nội dung
Tổng số tiết
LT
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
(1, 2)
VD
(3, 4)
LT
( 1, 2)
VD
(3, 4)
Chuyển động cơ học. Vận tốc . Chuyển động đều, chuyển động không đều.
3
3
2,1
0,9
21,0
9,0
Biểu diễn lực. Sự cân bằng lực . Quán tính. Lực ma sát
3
3
2,1
0,9
21,0
9,0
Áp suất. Áp suất chất lỏng – bình thông nhau.Áp suất khí quyển
4
4
2,0
2,0
20,0
20,0
Tổng
10
10
6,2
3,8
62,0
38,0
b) Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ:
Nội dung
Trọng số
Số lượng câu
Điểm số
T.số
TN
TL
Chuyển động cơ học. Vận tốc . Chuyển động đều, chuyển động không đều.
21
2
2(0,5đ)
1,0
Biểu diễn lực. Sự cân bằng lực . Quán tính. Lực ma sát
21,0
2
1(0,5d)
1(1,5đ)
2,0
Áp suất. Áp suất chất lỏng – bình thông nhau.Áp suất khí quyển ¸
20,0
2
2(0,5đ)
1,0
Chuyển động cơ học. Vận tốc . Chuyển động đều, chuyển động không đều
9,0
1
1(0,5đ)
0,5
Biểu diễn lực. Sự cân bằng lực . Quán tính. Lực ma sát
9,0
1
1(1,5đ)
1,5
Áp suất. Áp suất chất lỏng – bình thông nhau.Áp suất khí quyển
20,0
2
2(2đ)
4,0
Tổng
100
10
6
4
10,0
* Lưu ý : Để thuận tiện cho việc cân đối điểm, điểm giữa các chủ đề bù trừ cho nhau.
Thiết lập bảng ma trận như sau:Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chuyển động cơ học. Vận tốc . Chuyển động đều, chuyển động không đều.
- Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ..
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất