Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ôn tập tin 7 HK II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thoại Hạnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:52' 28-03-2013
    Dung lượng: 94.0 KB
    Số lượt tải: 336
    Số lượt thích: 0 người

    ĐỀ CƯƠNG HKII - MÔN: TIN HỌC 7
    NĂM HỌC: 2012 – 2013

    A – PHẦN TRẮC NGHIỆM:
    Câu 1: Khởi động chương trình bảng tính:
    a. Nháy chọn biểu tượng 
    b. Nháy đúp vào biểu tượng 
    c. Nháy chọn biểu tượng 
    d. Cả a và b, c đều sai

    Câu 2: Mở một trang tính mới:
    a. Nháy chọn File( Save b. Nháy chọn File( Open
    c. Nháy chọn File( New d. Cả đáp án b và c
    Câu 3: Muốn lưu bảng tính với tên khác, em thực hiện:
    a. Chọn File, Save gõ lại tên khác b. Chọn File, Save As và gõ lại tên khác
    c. Câu a và b đúng d. Câu a và b sai
    Câu 4: Trên bảng tính, khi muốn di chuyển để thay đổi ô được kích hoạt em phải
    a. Dùng các phím mũi tên để di chuyển b. Sử dụng chuột để di chuyển
    c. Dùng phím Backspace để di chuyển d. Câu a, b đúng
    Câu 5: Khi mở một bảng tính mới em thường thấy có
    a. Một trang tính b. Hai trang tính
    c. Ba trang tính d. Bốn trang tính
    Câu 6: Khối ô có thể là
    a. Một ô b. Một dòng
    c. Một cột d. Tất cả đều đúng
    Câu7: Câu nào sau đây là sai?
    Khi nhập dữ liệu vào bảng tính thì
    a. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn trái trong ô b. Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn phải trong ô
    c. Dữ liệu kí tự sẽ mặc nhiên căn trái trong ô d. Câu b và c đúng
    Câu 8: Khi nhập công thức vào ô, em phải gõ trước công thức dấu:
    a. Dấu cộng (+) b. Dấu ngoặc đơn ( )
    c. Dấu bằng (=) d. Dấu # .
    Câu 9: Kí hiệu phép nhân và phép chia trong chương trình bảng tính kí hiệu là:
    a. Dấu . và : b. Dấu . và /
    c. Dấu * và : d. Dấu * và /
    Câu 10: Cho bảng tính:
    A. Kết quả công thức =(A1- B1)*C1 là
    a. 29 b. 18
    c. 27 d. - 37
    B. Kết quả công thức =B3/A3 +C3 là
    a.11 b. 12
    c. 13 d. 14
    Câu 11: Công dụng của hàm SUM là
    a. Xác định giá trị lớn nhất của dãy số b. Tính trung bình cộng dãy số
    c. Tính tổng dãy số d. Xác định giá trị nhỏ nhất của dãy số
    Câu 12: Công dụng của hàm MAX là
    a. Tính tổng dãy số b. Tính trung bình cộng dãy số
    c. Xác định giá trị lớn nhất của dãy số d. Xác định giá trị nhỏ nhất của dãy số
    Câu 13: Công dụng của hàm Min là
    a. Tính tổng dãy số b. Tính trung bình cộng dãy số
    c. Xác định giá trị lớn nhất của dãy số d. Xác định giá trị nhỏ nhất của dãy số
    Câu 14: Công dụng của hàm AVERAGE là
    a. Tính tổng dãy số b. Tính trung bình cộng dãy số
    c. Xác định giá trị lớn nhất của dãy số d. Xác định giá trị nhỏ nhất của dãy số
    Câu 15: Cách nhập nào sau đây không đúng?
    a. =AVERAGE(A2:A7) b. =average(A2:A7)
    c. =Average(A2:A7) d. =Average (A2:A7)
    Câu 16: Cho bảng tính:




    A. Để tính cột tổng ta dùng công thức:
    a. =Sum(C2+G2) b. =Sum(C2:G2)
    c. =Sum (C2:G2) d. sum (C2:G2)
    B. Để tính cột trung bình, em dùng công thức:
    a. =Average(C5:H10) b. =Average(C5:H10)/5
    c. =Average(C2:G2)/5 d. =Average(C2:G2)
    C. Để tìm điểm lớn nhất trong các môn học ta dùng công thức:
    a. =Max(C2,G2) b. Max(C2:G2)
    c. = Max(C2:G2) d. =Max (C2:G2)
     
    Gửi ý kiến