Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Các dạng toán Casio 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:06' 12-11-2012
Dung lượng: 86.7 KB
Số lượt tải: 64
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:06' 12-11-2012
Dung lượng: 86.7 KB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI KHỐI BT THPT
TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
NĂM HỌC 2010-2011
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 150 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 27/ 12/ 2010
Phần I: Phách bài thi
HỌ VÀ TÊN THÍ SINH:…………………………………………………………………….
Số báo danh:………………………………………………………………………………….
Ngày sinh:…………………………………………………………………………………….
Nơi sinh:………………………………………………………………………………………
Nam, nữ:………………………………………………………………………………………
Học sinh lớp:………………………………………………………………………………….
Trường:……………………………………………………………………………………….
HỌ, TÊN CHỮ KÝ
SỐ PHÁCH
(Do chủ tịch Hội đồng giám khảo ghi)
Giam1 thị số 1:
Giam1 thị số 2:
Chú ý: Thí sinh đọc kỹ yêu cầu này trước khi làm bài
Thí sinh phải ghi đủ các mục trên theo sự hướng dẫn của giám thị
Thi1sinh làm bài trực tiếp vào đề thi có đính kèm phách này
Thí sinh được phép sử dụng 4 loại máy tính CASIO loại Fx-220,Fx-500A,500MS,570-MS,500ES, 570ES, 500ES PLUS, 570ES PULS. Đáp số lấy chính xác đến 5 chữ số thập phân.
Bài thi gồm có 10 bài, mỗi bài 5 điểm, tổng điểm toàn bài là 50 điểm.
Thí sinh không được ký tên hay dùng bất cứ ký hiệu gì để đánh dấu bài thi( ngoài việc làm bài theo yêu cầu của đề thi).
Bài thi không viết bằng mục đỏ, bút chì, không viết bằng 2 thứ mực.phần viết hỏng, ngoài cách dùng thước gạch chéo, không được tẩy xóa bằng bất kì cách gì khác(kể cả bút xóa)
Trái với các điều trên, bài thi sẽ bị loại.
Phần II.
Bài thi : GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
Điểm toàn bài thi
Họ tên và chữ kí của giám khảo 1
Họ tên và chữ kí của giám khảo 2
Số mật mã do chủ tịch HĐ giám khảo ghi
Bài 1. ( 5 điểm): Cho hàm số
a) Tính gần đúng giá trị của hàm số tại điểm
b) Tính gần đúng tọa độ điểm cực trị của đồ thị hàm số
Cách giải
Kết quả
Bài 2 . ( 5 điểm): Cho hàm số có đồ thị là (C). Gọi A và B là điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị (C).
Tính gần đúng khoảng cách giữa hai điểm A và B.
Cách giải
Kết quả
Bài 3. ( 5 điểm): Cho tam giác ABC có ba cạnh a = 6,57113 ; b = 12,11413; góc . Tính độ dài cạnh c, chiều cao AH, bán kính R của đường tròn ngoại tiếp (ABC.
Cách giải
Kết quả
Bài 4 . ( 5 điểm): Cho phương trình:
Tìm tập hợp gần đúng các giá trị của m để phương trình đã cho có nghiệm
Cách giải
Kết quả
Bài 5. ( 5 điểm): Tính gần đúng giá trị của a và b nếu đường thẳng y = ax + b là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ .
Cách giải
Kết quả
Bài 6. ( 5 điểm): Tìm các nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phương trình .
Cách giải
Kết quả
Bài 7. ( 5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh , SA ( mp(ABCD) và SA =(cm).
Tính gần đúng thể tích của khối chóp S.ABCD
b) Tính gần đúng diện tích mặt cầu và thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD.
Cách giải
Kết quả
Bài 8. ( 5 điểm): Tính các giới hạn sau :
Cách giải
Kết quả
Bài 9 ( 5 điểm): Tìm gần đúng các nghiệm của hệ phương trình:
Cách giải
Kết quả
Bài 10. ( 5 điểm): Tính gần đúng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
Cách giải
Kết quả
TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
NĂM HỌC 2010-2011
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 150 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Ngày thi: 27/ 12/ 2010
Phần I: Phách bài thi
HỌ VÀ TÊN THÍ SINH:…………………………………………………………………….
Số báo danh:………………………………………………………………………………….
Ngày sinh:…………………………………………………………………………………….
Nơi sinh:………………………………………………………………………………………
Nam, nữ:………………………………………………………………………………………
Học sinh lớp:………………………………………………………………………………….
Trường:……………………………………………………………………………………….
HỌ, TÊN CHỮ KÝ
SỐ PHÁCH
(Do chủ tịch Hội đồng giám khảo ghi)
Giam1 thị số 1:
Giam1 thị số 2:
Chú ý: Thí sinh đọc kỹ yêu cầu này trước khi làm bài
Thí sinh phải ghi đủ các mục trên theo sự hướng dẫn của giám thị
Thi1sinh làm bài trực tiếp vào đề thi có đính kèm phách này
Thí sinh được phép sử dụng 4 loại máy tính CASIO loại Fx-220,Fx-500A,500MS,570-MS,500ES, 570ES, 500ES PLUS, 570ES PULS. Đáp số lấy chính xác đến 5 chữ số thập phân.
Bài thi gồm có 10 bài, mỗi bài 5 điểm, tổng điểm toàn bài là 50 điểm.
Thí sinh không được ký tên hay dùng bất cứ ký hiệu gì để đánh dấu bài thi( ngoài việc làm bài theo yêu cầu của đề thi).
Bài thi không viết bằng mục đỏ, bút chì, không viết bằng 2 thứ mực.phần viết hỏng, ngoài cách dùng thước gạch chéo, không được tẩy xóa bằng bất kì cách gì khác(kể cả bút xóa)
Trái với các điều trên, bài thi sẽ bị loại.
Phần II.
Bài thi : GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
Điểm toàn bài thi
Họ tên và chữ kí của giám khảo 1
Họ tên và chữ kí của giám khảo 2
Số mật mã do chủ tịch HĐ giám khảo ghi
Bài 1. ( 5 điểm): Cho hàm số
a) Tính gần đúng giá trị của hàm số tại điểm
b) Tính gần đúng tọa độ điểm cực trị của đồ thị hàm số
Cách giải
Kết quả
Bài 2 . ( 5 điểm): Cho hàm số có đồ thị là (C). Gọi A và B là điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị (C).
Tính gần đúng khoảng cách giữa hai điểm A và B.
Cách giải
Kết quả
Bài 3. ( 5 điểm): Cho tam giác ABC có ba cạnh a = 6,57113 ; b = 12,11413; góc . Tính độ dài cạnh c, chiều cao AH, bán kính R của đường tròn ngoại tiếp (ABC.
Cách giải
Kết quả
Bài 4 . ( 5 điểm): Cho phương trình:
Tìm tập hợp gần đúng các giá trị của m để phương trình đã cho có nghiệm
Cách giải
Kết quả
Bài 5. ( 5 điểm): Tính gần đúng giá trị của a và b nếu đường thẳng y = ax + b là tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ .
Cách giải
Kết quả
Bài 6. ( 5 điểm): Tìm các nghiệm gần đúng (độ, phút, giây) của phương trình .
Cách giải
Kết quả
Bài 7. ( 5 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh , SA ( mp(ABCD) và SA =(cm).
Tính gần đúng thể tích của khối chóp S.ABCD
b) Tính gần đúng diện tích mặt cầu và thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABCD.
Cách giải
Kết quả
Bài 8. ( 5 điểm): Tính các giới hạn sau :
Cách giải
Kết quả
Bài 9 ( 5 điểm): Tìm gần đúng các nghiệm của hệ phương trình:
Cách giải
Kết quả
Bài 10. ( 5 điểm): Tính gần đúng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
Cách giải
Kết quả
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất