Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    CĐ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:07' 12-11-2012
    Dung lượng: 85.5 KB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người
    I. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH fx 570MS
    1. Mầu phím:
    Phím Trắng: Bấm trực tiếp.
    Phím vàng: Bấm qua phím Shift.
    Phím Xanh: Bấm trực tiếp.
    Chữa mầu đỏ: Bấm qua phím ALPHA
    2. Bật, tắt máy
    ON: Mở máy.
    Shift + ON: Tắt máy.
    AC: Xoá mang hình, thực hiện phép tính mới.
    3. Phím chức năng:
    CLS: Xoá màn hình.
    DEL: Xoá số vừa đánh.
    INS: Chèn.
    RCL: Gọi số ghi trong ô nhớ.
    STO: Gán vào ô nhớ.
    DRG: Chuyển Độ - Radial – Grad
    RND: Làm tròn.
    ENG: Chuyển dạng a.10^n với n giảm.
    ENG: Chuyển dạng a.10^n với n tăng.
    A, B, C, D, E, F, X, Y, M: Các ô nhớ.
    M+: Cộng thêm vào ô nhớ M.
    M-: Trừ bớt ô nhớ M.
    EXP: Luỹ thừa 10.
    nCr: Tính tổ hợp chập r của n
    nPr: Tính Chỉnh hợp chập r của n
    O,,,: Nhập đọc Độ, Phút, Giây.
    O,,,: Đọc Độ, Phút, Giây.
    Re-Im: Phần thực, phần ảo.
    SHIFT + CLR: Xoá nhớ
    Chọn 1: Mcl: Xoá các biến nhớ.
    Chọn 2: Mode: Xoá kiểu, trạng thái, loại hình tính toán
    Chọn 3: ALL: Xoá tất cả
    4. Hàm, tính toán, và chuyển đổi:
    SIN, COS, TAN: Sin, Cosin, tan
    Sin-1, COS-1, TAN-1: Hàm ngược Sin, Cosin, Tan.
    Log, Ln: Logarit cơ số 10, cơ số e.
    ex, 10x: Hàm mũ cơ số e, cơ số 10.
    x2, x3: Bình phương, lập phương.
    x-1: Hàm nghịch đảo.
    x!: Giai thừa.
    %: Phần trăm.
    ab/c: Nhập hoặc đọc phân số, hỗn số, số phập phân và ngược lại
    d/c: Đổi hỗn số ra phân số.
    POL( : Chuyển toạ độ đề các sang tạo độ thực.
    Rec( : Chuyển toạ độ cực sang toạ độ đề các.
    RAN#: Hiện số ngẫu nhiên
    DT: Nhập dữ liệu, hiện kết quả.
    S-SUM: Gọi 
    S-VAR: Gọi 
    : Độ lệch tiêu chuẩn theo n
    : Độ lệch tiêu chuẩn theo n-1
    n : Tổng tần số.
    Tổng các biến ước lượng
    Tổng bình phương các biến ước lượng
    DEC, HEX, BIN, OCT: Cơ số 10,16, 2, 8.
    COSNT: Gọi hằng số.
    CONV: Chuyển đổi đơn vị.
    MAT, VCT: Ma trận, véc tơ.
    SOLVE: Giải phương trình.
    d/dx: Đạo hàm.
    : Tích phân
    CALC: Tính toán
     : Căn bậc 2, bậc 3, bậc x.
    ANS: Gọi kết quả.
    Arg: Argumen
    Abs: Giá trị tuyệt đối.
    (-): Dấu âm.
    +, -, *, / , ^: Cộng, Trừ, Nhân, Chia, Mũ.
    <-, ->, (, (: Di chuyển dữ liệu.
    . : Ngăn cách phần nguyên và phần thập phân
    , : Ngăn cách các giá trị trong hàm.
    ( : Mở ngoặc đơn.
    ) : Đóng ngoặc đơn.
    п : Số PI.
    5. Sử dụng MODE:
    MODE 1:
    Chọn 1: COMP: Chữ D hiển thị ở góc trên bên phải, là trạng thái tính toán cơ bản.
    Chọn 2: CMPLX: Trạng thái tính toánđược cả với số phức
    MODE 2:
    Chọn 1: SD: Trạng thái giải bài toán thống kê 1 biến.
    Chọn 2: REG: Thống kê 2 biến
    Chọn 1: LIN: Tuyến tính
    Chọn 2: LOG:Logarit
    Chọn 3: Exp:Mũ
    Chọn ->
    Chọn 1: Pwr: Luỹ thừa
    Chọn 2: Inv: Nghịch đảo
    Chọn 3: Quad: Bậc 2
    Chọn 3: BASE: Chọn và làm việc với các hệ đếm
    MODE 3:
    Chọn 1: EQN: Giải phương trình, hệ phương trình.
    Chọn 1:UNKNOWNS: Hệ phương trình.
    Chọn 2: Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
    Chọn 3: Hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn
    Chọn 2: DEGREE: Phương trình bậc 2, bậc 3.
    Chọn 2: Phương trình bậc 2.
    Chọn 3: Phương trình bậc 3.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓