Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ KIỂM TRA HKI 2011-2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: NGÂN HÀNG ĐỀ THI THCS TRỊNH HOÀI ĐỨC
Người gửi: Lê Tấn Phước
Ngày gửi: 16h:27' 13-01-2012
Dung lượng: 95.5 KB
Số lượt tải: 146
Nguồn: NGÂN HÀNG ĐỀ THI THCS TRỊNH HOÀI ĐỨC
Người gửi: Lê Tấn Phước
Ngày gửi: 16h:27' 13-01-2012
Dung lượng: 95.5 KB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Trịnh Hoài Đức
Lớp: 8A…..
Tên: ……………………………
Phòng thi: ……….
Số báo danh: ………………..
KIỂM TRA HỌC KÌ I (2011 – 2012)
Môn: Hóa học 8
Thời gian: 45 phút
Điểm
I/ Trắc nghiệm: ( 3đ) chọn câu trả lời đúng nhất rồi trả lời bằng cách đánh dấu x vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
A
B
C
D
Câu 1: Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hóa học của X với Y là:
A. XY. C. XY2.
B. XY3. D.X2Y3
Câu 2: Đốt cháy hết 9g magiê trong không khí thu được 15g hợp chất magiê oxit. Khối lượng của oxi trong không khí đã tham gia phản ứng là
A. 24 g C. 6 g
B. 4 g D. 0.6 g
Câu 3: Hóa trị của nguyên tố nitơ trong các hợp chất NO, NO2, N2O3, N2O lần lượt là:
A. II, IV, III, I C. II, III, IV, I
B. I, II, III, IV D. IV, II, III, I
Câu 4: Khối lượng của 0,6.1023 phân tử nước là:
A. 0.1 g C. 18 g
B. 1.8 g D. 16 g
Câu 5: Trong hợp chất Fe3O4, nguyên tố Fe chiếm:
A. 24.13 % C. 72.41%
B. 23.14 % D. 74.21 %
Câu 6: Khí A có tỉ khối đối với khí oxi là : 1,375.Khối lượng mol của khí A là:
A.22 g. B. 24 g. C. 42 g. D. 44 g.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Hoàn thành các phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong các phản ứng sau: (2 đ)
a. Fe3O4 + H2 ---------> Fe + H2O
………………………………………………………………………………………
b. Cu ( NO3)2 ----------> CuO + NO2 + O2
………………………………………………………………………………………………
c. Al + H2SO4 loãng -------> Al2(SO4)3 + H2
…………………………………………………………………………………………………
d. P + ? ----------> P2O5
…………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Một hợp chất A có phân tử gồm 1 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 2 nguyên tử oxi.Biết phân tử của hợp chất nặng hơn phân tử hiđro 23 lần.cho biết X là nguyên tố nào và viết CHHH của hợp chất (1đ)
Câu 3: (2 đ)
a. Tính khối lượng của 0.5 mol phân tử N2
b. Tính thể tích của hổn hợp khí (dktc) gồm 0,44g CO2, 0.04g H2, và 0.56g N2
Câu 4: (2 đ)
Hợp chất A có khối lượng mol là 106g, thành phần các nguyên tố : 43,4% Na ; 11,3% C ; còn lại là % O.Tìm công thức hóa học của hợp chất
(Cho biết Na = 23; C = 12; O = 16; N =14; H = 1)
Bài làm:…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN
Môn: Hóa 8 (2011- 2012)
PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 đ
1.D 2.C. 3.A 4.B. 5.C. 6.D
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Mỗi câu đúng 0,5 đ
a. Fe3O4 + 4 H2 ( 3Fe + 4H2O
b. 2 Cu ( NO3)2 ( 2 CuO + 4NO2 + O2
c. 2Al + 3H2SO4 loãng ( Al2(SO4)3 + 3 H2
d. 4 P + 5 O2 ( 2 P2O5
Câu 2:
XO2 = 23.2
X = 46 – 32 = 14 ( Nitơ) (0.5 đ)
NO2 (0.5 đ)
Câu 3 :
Lớp: 8A…..
Tên: ……………………………
Phòng thi: ……….
Số báo danh: ………………..
KIỂM TRA HỌC KÌ I (2011 – 2012)
Môn: Hóa học 8
Thời gian: 45 phút
Điểm
I/ Trắc nghiệm: ( 3đ) chọn câu trả lời đúng nhất rồi trả lời bằng cách đánh dấu x vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
A
B
C
D
Câu 1: Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hóa học của X với Y là:
A. XY. C. XY2.
B. XY3. D.X2Y3
Câu 2: Đốt cháy hết 9g magiê trong không khí thu được 15g hợp chất magiê oxit. Khối lượng của oxi trong không khí đã tham gia phản ứng là
A. 24 g C. 6 g
B. 4 g D. 0.6 g
Câu 3: Hóa trị của nguyên tố nitơ trong các hợp chất NO, NO2, N2O3, N2O lần lượt là:
A. II, IV, III, I C. II, III, IV, I
B. I, II, III, IV D. IV, II, III, I
Câu 4: Khối lượng của 0,6.1023 phân tử nước là:
A. 0.1 g C. 18 g
B. 1.8 g D. 16 g
Câu 5: Trong hợp chất Fe3O4, nguyên tố Fe chiếm:
A. 24.13 % C. 72.41%
B. 23.14 % D. 74.21 %
Câu 6: Khí A có tỉ khối đối với khí oxi là : 1,375.Khối lượng mol của khí A là:
A.22 g. B. 24 g. C. 42 g. D. 44 g.
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Hoàn thành các phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử của các chất trong các phản ứng sau: (2 đ)
a. Fe3O4 + H2 ---------> Fe + H2O
………………………………………………………………………………………
b. Cu ( NO3)2 ----------> CuO + NO2 + O2
………………………………………………………………………………………………
c. Al + H2SO4 loãng -------> Al2(SO4)3 + H2
…………………………………………………………………………………………………
d. P + ? ----------> P2O5
…………………………………………………………………………………………………
Câu 2: Một hợp chất A có phân tử gồm 1 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 2 nguyên tử oxi.Biết phân tử của hợp chất nặng hơn phân tử hiđro 23 lần.cho biết X là nguyên tố nào và viết CHHH của hợp chất (1đ)
Câu 3: (2 đ)
a. Tính khối lượng của 0.5 mol phân tử N2
b. Tính thể tích của hổn hợp khí (dktc) gồm 0,44g CO2, 0.04g H2, và 0.56g N2
Câu 4: (2 đ)
Hợp chất A có khối lượng mol là 106g, thành phần các nguyên tố : 43,4% Na ; 11,3% C ; còn lại là % O.Tìm công thức hóa học của hợp chất
(Cho biết Na = 23; C = 12; O = 16; N =14; H = 1)
Bài làm:…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN
Môn: Hóa 8 (2011- 2012)
PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Mỗi câu đúng 0,5 đ
1.D 2.C. 3.A 4.B. 5.C. 6.D
B. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Mỗi câu đúng 0,5 đ
a. Fe3O4 + 4 H2 ( 3Fe + 4H2O
b. 2 Cu ( NO3)2 ( 2 CuO + 4NO2 + O2
c. 2Al + 3H2SO4 loãng ( Al2(SO4)3 + 3 H2
d. 4 P + 5 O2 ( 2 P2O5
Câu 2:
XO2 = 23.2
X = 46 – 32 = 14 ( Nitơ) (0.5 đ)
NO2 (0.5 đ)
Câu 3 :
 






Các ý kiến mới nhất