Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề KT 1T 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: GV
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:55' 19-01-2013
Dung lượng: 331.6 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn: GV
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:55' 19-01-2013
Dung lượng: 331.6 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT THUẬN AN
TRƯỜNG THCS CHÂU VĂN LIÊM
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
MÔN: TOÁN 9 - Lần 1
Thời gian: 45 phút
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9
I. Mục tiêu:
a. Kiến thức: Nhằm đánh giá việc lĩnh hội kiến thức của học sinh sau khi học xong chương I. Làm cơ sở để đánh giá học sinh cuối kỳ, cuối năm.
b. Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng học sinh đã thực hiện trong các dạng bài tập tổng hợp.
c. Thái độ: Học sinh cần độc lập để làm bài kiểm tra nhằm khẳng định năng lực bản thân.
II. Ma trận đề:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1.Căn bậc hai; điều kiện
có nghĩa
- Hiểu khái niệm căn bậc hai
- Nhận biết được hằng đẳng thức
- Điều kiện để biểu thức có nghĩa.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
2
0,5
1
0,25
3
0,75
7,5%
2. Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai
- Vận dụng được các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết các phép biến đổi để giải phương trình. So sánh.
- Vận dụng các phép biến đổi để rút gọn biểu thức
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
4
1,0
5
7,0
1
1,0
10
9,0
90%
3. Căn bậc ba
- Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1
0,25
1
0,25
2,5%
Tổng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
2
0,5
2
0,5
4
1,0
5
7,0
1
1,0
14
10,0
100%
III. Đề bài:
I.Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Căn bậc hai số học của 16 là:
A. -4 B. 4 C. 4 và -4 D. 256
Câu 2 : bằng :
A. B. C. - D. -
Câu 3: có nghĩa khi:
A. x > 2 B. x 2 C. x 2 D. x < 2
Câu 4: Giá trị của biểu thức
A. 1 B. -1 C. -3 D. 3
Câu 5: bằng:
A. 3 B. -3 C. 3 và -3 D. Không có giá trị
Câu 6: Khai phương tích 3,6.250 được:
A. 300 B. 3 C. 72 D. 30
Câu 7: Sắp xếp các biểu thức: ; ; theo thứ tự tăng dần là:
A. ;; B. ;;
C. ; ; D. ; ;
Câu 8: Trục căn thức ở mẫu bằng:
A. 1 B. 2 C. 3 D.
II. Tự luận: ( 8 điểm)
Bài 1: ( 3 điểm) Thực hiện phép tính:
a) ; b) ; c)
Bài 2:(2 điểm) Giải phương trình:
a) ; b)
Bài 3:( 2 điểm) Cho biểu thức: ( với -1< x <1)
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A khi x bằng:
Bài 4: ( 1 điểm ) So sánh: và
IV. ĐÁP ÁN THAM KHẢO
I.Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
b
a
TRƯỜNG THCS CHÂU VĂN LIÊM
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT
MÔN: TOÁN 9 - Lần 1
Thời gian: 45 phút
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 9
I. Mục tiêu:
a. Kiến thức: Nhằm đánh giá việc lĩnh hội kiến thức của học sinh sau khi học xong chương I. Làm cơ sở để đánh giá học sinh cuối kỳ, cuối năm.
b. Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng học sinh đã thực hiện trong các dạng bài tập tổng hợp.
c. Thái độ: Học sinh cần độc lập để làm bài kiểm tra nhằm khẳng định năng lực bản thân.
II. Ma trận đề:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1.Căn bậc hai; điều kiện
có nghĩa
- Hiểu khái niệm căn bậc hai
- Nhận biết được hằng đẳng thức
- Điều kiện để biểu thức có nghĩa.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
2
0,5
1
0,25
3
0,75
7,5%
2. Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai
- Vận dụng được các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết các phép biến đổi để giải phương trình. So sánh.
- Vận dụng các phép biến đổi để rút gọn biểu thức
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
4
1,0
5
7,0
1
1,0
10
9,0
90%
3. Căn bậc ba
- Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1
0,25
1
0,25
2,5%
Tổng
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
2
0,5
2
0,5
4
1,0
5
7,0
1
1,0
14
10,0
100%
III. Đề bài:
I.Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1: Căn bậc hai số học của 16 là:
A. -4 B. 4 C. 4 và -4 D. 256
Câu 2 : bằng :
A. B. C. - D. -
Câu 3: có nghĩa khi:
A. x > 2 B. x 2 C. x 2 D. x < 2
Câu 4: Giá trị của biểu thức
A. 1 B. -1 C. -3 D. 3
Câu 5: bằng:
A. 3 B. -3 C. 3 và -3 D. Không có giá trị
Câu 6: Khai phương tích 3,6.250 được:
A. 300 B. 3 C. 72 D. 30
Câu 7: Sắp xếp các biểu thức: ; ; theo thứ tự tăng dần là:
A. ;; B. ;;
C. ; ; D. ; ;
Câu 8: Trục căn thức ở mẫu bằng:
A. 1 B. 2 C. 3 D.
II. Tự luận: ( 8 điểm)
Bài 1: ( 3 điểm) Thực hiện phép tính:
a) ; b) ; c)
Bài 2:(2 điểm) Giải phương trình:
a) ; b)
Bài 3:( 2 điểm) Cho biểu thức: ( với -1< x <1)
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tính giá trị của A khi x bằng:
Bài 4: ( 1 điểm ) So sánh: và
IV. ĐÁP ÁN THAM KHẢO
I.Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
b
a
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất