Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
De LTV 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: gv
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:40' 19-10-2012
Dung lượng: 27.9 KB
Số lượt tải: 59
Nguồn: gv
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:40' 19-10-2012
Dung lượng: 27.9 KB
Số lượt tải: 59
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT BÌNH DƯƠNG
TRƯỜNG THPT TÂN BÌNH
KỲ THI OLYMPIC TOÁN PHỔ THÔNG
GIẢI THƯỞNG LƯƠNG THẾ VINH LẦN II NĂM HỌC 2010 – 2011
(Đề kham khảo)
Phần I: Trắc nghiệm
1) Để biểu thức có giá trị nguyên thì giá trị của x là :
A. 1 B.1;2 C. 1;-2;4 D. 1;2;4;5
2) Đa thức 2x - 1 - x2 được phân tích thành
A. (x-1)2 B. -(x-1)2 C. -(x+1)2 D. (-x-1)2
3) Nghiệm của phương trình x3 - 4x = 0
A. 0 B. 0;2 C. -2;2 D. 0;-2;2
4) Tích các nghiệm của phương trình (4x – 10 )(5x + 24) = 0 là:
A. 24 B. - 24 C. 12 D. – 12
5) Hình vuông có đường chéo bằng 4dm thì cạnh bằng :
A. 1dm B. 4dm C. dm D. dm
6) Hình thoi có hai đường chéo bằng 6cm và 8cm thì chu vi hình thoi bằng
A. 20cm B. 48cm C. 28cm D. 24cm
Phần II: Tự luận
Câu 1: :( 3điểm)Cho f(x) = ax3 + bx2 + cx + d. Xác định số hữu tỉ a, b, c sao cho f(x) – f(x – 1) = x2
Câu 2::( 3điểm) Giải phương trình : 2x4 – 7x3 – 2x2 + 13x + 6 = 0
Câu 3:( 2điểm) Cho hình vuông ABCD. Từ điểm M thuộc BC vẽ một đường thẳng cắt cạnh CD tại K sao cho . Từ A kẻ AH vuông góc với MK. Chứng minh = 450.
Câu 4(2điểm) Cho tam giác ABC có diện tích là S, trung tuyến AM. Gọi N là trung điểm của AM. BN cắt cạnh AC tại E, CN cắt cạnh AB tại F. Tính diện tích tứ giác AFNE theo S
Câu 1: f(x) – f( x – 1) = ax3 + bx2 + cx + d – [a(x-1)3 + b(x-1)2 + c(x-1) + d] (0,25đ)
= a[x3 –(x-1)3] + b[(x2 –(x-1)2] + c[x –(x-1)] + d (0,25đ)
= a[(x – x + 1)(x2 + x2 – x + x2 -2x + 1)] + b[(x + x - 1)(x – x + 1)] + c + d (0,5đ)
= a(3x2 -3x + 1) + b(2x -1) + c + d (0,25đ)
= 3a2 – 3ax + a + 2bx – b + c + d (0,25đ)
= 3ax2 + (-3a + 2b)x + a – b +c + d (1) (0,5đ)
Ta có f(x) – f(x – 1) = x2 = x2 +0x + 0(a – b + c ) (2) (0,25đ)
Đồng nhất các hạng tử của (1) và (2) ta có :
(0,5đ)
Vậy f(x) = (0,25đ)
Câu 2: 2x4 – 7x3 – 2x2 + 13x + 6 = 0
2x4 – 6x3 – x3 + 3x2 – 5x2 + 15x – 2x + 6 = 0
(x – 3)(2x3 – x2 – 5x – 2) = 0
(x – 3)(2x3 – 4x2 + 3x2 – 6x +x – 2) = 0
(x – 3)(x – 2)(2x2 + 3x + 1) = 0
(x – 3)(x – 2)(x + 1)(2x + 1) = 0
x = 3 hoặc x = 2 hoặc x = -1 hoặc x =
Vậy S = {-1; ; 3 ; 2}
Câu 3:
vABM = vAHM
TRƯỜNG THPT TÂN BÌNH
KỲ THI OLYMPIC TOÁN PHỔ THÔNG
GIẢI THƯỞNG LƯƠNG THẾ VINH LẦN II NĂM HỌC 2010 – 2011
(Đề kham khảo)
Phần I: Trắc nghiệm
1) Để biểu thức có giá trị nguyên thì giá trị của x là :
A. 1 B.1;2 C. 1;-2;4 D. 1;2;4;5
2) Đa thức 2x - 1 - x2 được phân tích thành
A. (x-1)2 B. -(x-1)2 C. -(x+1)2 D. (-x-1)2
3) Nghiệm của phương trình x3 - 4x = 0
A. 0 B. 0;2 C. -2;2 D. 0;-2;2
4) Tích các nghiệm của phương trình (4x – 10 )(5x + 24) = 0 là:
A. 24 B. - 24 C. 12 D. – 12
5) Hình vuông có đường chéo bằng 4dm thì cạnh bằng :
A. 1dm B. 4dm C. dm D. dm
6) Hình thoi có hai đường chéo bằng 6cm và 8cm thì chu vi hình thoi bằng
A. 20cm B. 48cm C. 28cm D. 24cm
Phần II: Tự luận
Câu 1: :( 3điểm)Cho f(x) = ax3 + bx2 + cx + d. Xác định số hữu tỉ a, b, c sao cho f(x) – f(x – 1) = x2
Câu 2::( 3điểm) Giải phương trình : 2x4 – 7x3 – 2x2 + 13x + 6 = 0
Câu 3:( 2điểm) Cho hình vuông ABCD. Từ điểm M thuộc BC vẽ một đường thẳng cắt cạnh CD tại K sao cho . Từ A kẻ AH vuông góc với MK. Chứng minh = 450.
Câu 4(2điểm) Cho tam giác ABC có diện tích là S, trung tuyến AM. Gọi N là trung điểm của AM. BN cắt cạnh AC tại E, CN cắt cạnh AB tại F. Tính diện tích tứ giác AFNE theo S
Câu 1: f(x) – f( x – 1) = ax3 + bx2 + cx + d – [a(x-1)3 + b(x-1)2 + c(x-1) + d] (0,25đ)
= a[x3 –(x-1)3] + b[(x2 –(x-1)2] + c[x –(x-1)] + d (0,25đ)
= a[(x – x + 1)(x2 + x2 – x + x2 -2x + 1)] + b[(x + x - 1)(x – x + 1)] + c + d (0,5đ)
= a(3x2 -3x + 1) + b(2x -1) + c + d (0,25đ)
= 3a2 – 3ax + a + 2bx – b + c + d (0,25đ)
= 3ax2 + (-3a + 2b)x + a – b +c + d (1) (0,5đ)
Ta có f(x) – f(x – 1) = x2 = x2 +0x + 0(a – b + c ) (2) (0,25đ)
Đồng nhất các hạng tử của (1) và (2) ta có :
(0,5đ)
Vậy f(x) = (0,25đ)
Câu 2: 2x4 – 7x3 – 2x2 + 13x + 6 = 0
2x4 – 6x3 – x3 + 3x2 – 5x2 + 15x – 2x + 6 = 0
(x – 3)(2x3 – x2 – 5x – 2) = 0
(x – 3)(2x3 – 4x2 + 3x2 – 6x +x – 2) = 0
(x – 3)(x – 2)(2x2 + 3x + 1) = 0
(x – 3)(x – 2)(x + 1)(2x + 1) = 0
x = 3 hoặc x = 2 hoặc x = -1 hoặc x =
Vậy S = {-1; ; 3 ; 2}
Câu 3:
vABM = vAHM
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất