Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
De thi 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:15' 25-10-2012
Dung lượng: 6.1 KB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:15' 25-10-2012
Dung lượng: 6.1 KB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
Lớp: KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2006 - 2007
Họ và tên: Khối 8 Môn Tin học
Thời gian: 40 phút
Điểm
Lời phê của Giáo viên
Đề bài:
1. Kích chuột phải trong Word có nghiã là:
A. Xoá đối tượng B. Chọn đối tượng C. Không làm gì cả.
D. Mở một menu tắt chứa các lệnh tác dụng lên đối tượng.
2. Tổ hợp phím nào sau đây chọn toàn bộ tài liệu?
A. + . B. + + . C. + .D. + .
3. Phím nào để xoá ký tự đứng trước điểm nháy?
A.. B. . C. . D. .
4. Cách nhanh nhất để chọn một từ?
A. Kéo chuột qua từ đó. B. Nhấp đúp vào từ. D. Tất cả sai.
C. Di chuyển điểm nháy đến chữ đầu, giữphím shift và dùng các phím mũi tên.
5. Khi một khối văn bản đã được chọn, ta có thể thay thế khối đó bằng văn bản mới dùng cách:
A. Gõ văn bản mới. B. Chọn File -> Insert New Text từ menu.
C. Không thể thay thế văn bản đã chọn vớivăn bản mới.
D. Bấm nút Replace Text trên thanh công cụ.
6. Cách nào sau đây dùng để lưu tài liệu hiện hành?
A. Bấm + . B. Vào menu File, chọn Save .
C. Bấm nút Save trên thanh công cụ. D. Tất cả đúng.
7. Hiển thị trang in trên màn hình bằng cách:
A. Bấm nút Print Preview trên thanh công cụ. B. Vào menu File chọn Print
C. Vào menu File chọn Send To . D. Vào menu File chọn Page Setup
8. Để lưu tài liệu đang mở dưới một tên mới:
A. Bấm nút Rename trên thanh công cụ. B. Chọn File -> New File Name Save từ menu.
C. Chọn File -> Save As từ menu. D. Word không thể lưu thành một tên khác.
9. Để di chuyển về cuối tài liệu nhấn:
A. + B. + C. D.
10. Phím nào sau đây đưa con nháy về đầu dòng hiện hành?
A. + B. + C. D. Không có phím nào.
11. Ta muốn xem vị trí của các ký tự đặc biệt như: khoảng trắng, , enter,... Làm sao để hiển thị chúng trên màn hình?
A. Chọn Tools -> Reveal Codes từ menu. B. Bấm nút Show/Hide trên thanh công cụ.
C. Nhấn + D. Chọn Edit -> Reveal Codes từ menu.
12. Lệnh nào sau đây không phải là lệnh cắt ?
A. Bấm nút Cut trên thanh công cụ. B. Nhấn + .
C. Nhấn + . D. Chọn Edit -> Cut từ menu.
13. Cách nhanh nhất để đi đến một trang bất kỳ?
A. Chọn Edit -> Go To từ menu. B. Bấm nút Go To trên thanh công cụ.
C. Chọn Edit -> Jump To từ menu. D. Chọn Edit -> Find từ menu.
14. Khi nào dùng lệnh Save As trong menu File thay cho lệnh Save?
A. Để lưu một tài liệu dưới một tên khác hoặc tại vị trí khác.
B. Để gửi tài liệu cho ai đó qua thư điện tử.
C. Để thay đổi tần số thực hiện chức năng phục hồi tự động (AutoRecovery) .
D. Để chỉ định Word luôn luôn tạo bản sao dự phòng cho tài liệu.
15. Để thay đổi kích cỡ của font?
A. Chọn văn bản, chọn số kích cỡ trong hộp font size trên thanh công cụ.
B. Chọn văn bản, bấm chuột phải, chọn font trong menu tắt, chọn kích cỡ font trong hộp
thoại rồi bấm OK.
C. Chọn văn bản, chọn Format -> Font từ menu, chọn kích cỡ font trong hộp thoại rồi bấm OK.
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
16. Để sao chép định dạng, ta có thể:
A. Sử dụng lệnh Edit -> Copy Format và Edit -> Paste Format từ menu.
B. Sử dụng nút Format Painter trên thanh công cụ. C. Không có cách nào.
D. Mở hộp thoại Copy and Apply Formatting
Họ và tên: Khối 8 Môn Tin học
Thời gian: 40 phút
Điểm
Lời phê của Giáo viên
Đề bài:
1. Kích chuột phải trong Word có nghiã là:
A. Xoá đối tượng B. Chọn đối tượng C. Không làm gì cả.
D. Mở một menu tắt chứa các lệnh tác dụng lên đối tượng.
2. Tổ hợp phím nào sau đây chọn toàn bộ tài liệu?
A.
3. Phím nào để xoá ký tự đứng trước điểm nháy?
A.
4. Cách nhanh nhất để chọn một từ?
A. Kéo chuột qua từ đó. B. Nhấp đúp vào từ. D. Tất cả sai.
C. Di chuyển điểm nháy đến chữ đầu, giữphím shift và dùng các phím mũi tên.
5. Khi một khối văn bản đã được chọn, ta có thể thay thế khối đó bằng văn bản mới dùng cách:
A. Gõ văn bản mới. B. Chọn File -> Insert New Text từ menu.
C. Không thể thay thế văn bản đã chọn vớivăn bản mới.
D. Bấm nút Replace Text trên thanh công cụ.
6. Cách nào sau đây dùng để lưu tài liệu hiện hành?
A. Bấm
C. Bấm nút Save trên thanh công cụ. D. Tất cả đúng.
7. Hiển thị trang in trên màn hình bằng cách:
A. Bấm nút Print Preview trên thanh công cụ. B. Vào menu File chọn Print
C. Vào menu File chọn Send To . D. Vào menu File chọn Page Setup
8. Để lưu tài liệu đang mở dưới một tên mới:
A. Bấm nút Rename trên thanh công cụ. B. Chọn File -> New File Name Save từ menu.
C. Chọn File -> Save As từ menu. D. Word không thể lưu thành một tên khác.
9. Để di chuyển về cuối tài liệu nhấn:
A.
10. Phím nào sau đây đưa con nháy về đầu dòng hiện hành?
A.
11. Ta muốn xem vị trí của các ký tự đặc biệt như: khoảng trắng, , enter,... Làm sao để hiển thị chúng trên màn hình?
A. Chọn Tools -> Reveal Codes từ menu. B. Bấm nút Show/Hide trên thanh công cụ.
C. Nhấn
12. Lệnh nào sau đây không phải là lệnh cắt ?
A. Bấm nút Cut trên thanh công cụ. B. Nhấn
C. Nhấn
13. Cách nhanh nhất để đi đến một trang bất kỳ?
A. Chọn Edit -> Go To từ menu. B. Bấm nút Go To trên thanh công cụ.
C. Chọn Edit -> Jump To từ menu. D. Chọn Edit -> Find từ menu.
14. Khi nào dùng lệnh Save As trong menu File thay cho lệnh Save?
A. Để lưu một tài liệu dưới một tên khác hoặc tại vị trí khác.
B. Để gửi tài liệu cho ai đó qua thư điện tử.
C. Để thay đổi tần số thực hiện chức năng phục hồi tự động (AutoRecovery) .
D. Để chỉ định Word luôn luôn tạo bản sao dự phòng cho tài liệu.
15. Để thay đổi kích cỡ của font?
A. Chọn văn bản, chọn số kích cỡ trong hộp font size trên thanh công cụ.
B. Chọn văn bản, bấm chuột phải, chọn font trong menu tắt, chọn kích cỡ font trong hộp
thoại rồi bấm OK.
C. Chọn văn bản, chọn Format -> Font từ menu, chọn kích cỡ font trong hộp thoại rồi bấm OK.
D. Cả 3 câu trên đều đúng.
16. Để sao chép định dạng, ta có thể:
A. Sử dụng lệnh Edit -> Copy Format và Edit -> Paste Format từ menu.
B. Sử dụng nút Format Painter trên thanh công cụ. C. Không có cách nào.
D. Mở hộp thoại Copy and Apply Formatting
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất