Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    De thi 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:15' 25-10-2012
    Dung lượng: 6.1 KB
    Số lượt tải: 45
    Số lượt thích: 0 người
    Lớp: KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2006 - 2007
    Họ và tên: Khối 8 Môn Tin học
    Thời gian: 40 phút

    Điểm



    Lời phê của Giáo viên
    
    Đề bài:
    1. Kích chuột phải trong Word có nghiã là:
    A. Xoá đối tượng B. Chọn đối tượng C. Không làm gì cả.
    D. Mở một menu tắt chứa các lệnh tác dụng lên đối tượng.
    2. Tổ hợp phím nào sau đây chọn toàn bộ tài liệu?
    A. + . B. + + . C. + .D. + .
    3. Phím nào để xoá ký tự đứng trước điểm nháy?
    A. . B. . C. . D. .
    4. Cách nhanh nhất để chọn một từ?
    A. Kéo chuột qua từ đó. B. Nhấp đúp vào từ. D. Tất cả sai.
    C. Di chuyển điểm nháy đến chữ đầu, giữphím shift và dùng các phím mũi tên.
    5. Khi một khối văn bản đã được chọn, ta có thể thay thế khối đó bằng văn bản mới dùng cách:
    A. Gõ văn bản mới. B. Chọn File -> Insert New Text từ menu.
    C. Không thể thay thế văn bản đã chọn vớivăn bản mới.
    D. Bấm nút Replace Text trên thanh công cụ.
    6. Cách nào sau đây dùng để lưu tài liệu hiện hành?
    A. Bấm + . B. Vào menu File, chọn Save .
    C. Bấm nút Save trên thanh công cụ. D. Tất cả đúng.
    7. Hiển thị trang in trên màn hình bằng cách:
    A. Bấm nút Print Preview trên thanh công cụ. B. Vào menu File chọn Print
    C. Vào menu File chọn Send To . D. Vào menu File chọn Page Setup
    8. Để lưu tài liệu đang mở dưới một tên mới:
    A. Bấm nút Rename trên thanh công cụ. B. Chọn File -> New File Name Save từ menu.
    C. Chọn File -> Save As từ menu. D. Word không thể lưu thành một tên khác.
    9. Để di chuyển về cuối tài liệu nhấn:
    A. + B. + C. D.
    10. Phím nào sau đây đưa con nháy về đầu dòng hiện hành?
    A. + B. + C. D. Không có phím nào.
    11. Ta muốn xem vị trí của các ký tự đặc biệt như: khoảng trắng, , enter,... Làm sao để hiển thị chúng trên màn hình?
    A. Chọn Tools -> Reveal Codes từ menu. B. Bấm nút Show/Hide trên thanh công cụ.
    C. Nhấn + D. Chọn Edit -> Reveal Codes từ menu.
    12. Lệnh nào sau đây không phải là lệnh cắt ?
    A. Bấm nút Cut trên thanh công cụ. B. Nhấn + .
    C. Nhấn + . D. Chọn Edit -> Cut từ menu.
    13. Cách nhanh nhất để đi đến một trang bất kỳ?
    A. Chọn Edit -> Go To từ menu. B. Bấm nút Go To trên thanh công cụ.
    C. Chọn Edit -> Jump To từ menu. D. Chọn Edit -> Find từ menu.
    14. Khi nào dùng lệnh Save As trong menu File thay cho lệnh Save?
    A. Để lưu một tài liệu dưới một tên khác hoặc tại vị trí khác.
    B. Để gửi tài liệu cho ai đó qua thư điện tử.
    C. Để thay đổi tần số thực hiện chức năng phục hồi tự động (AutoRecovery) .
    D. Để chỉ định Word luôn luôn tạo bản sao dự phòng cho tài liệu.
    15. Để thay đổi kích cỡ của font?
    A. Chọn văn bản, chọn số kích cỡ trong hộp font size trên thanh công cụ.
    B. Chọn văn bản, bấm chuột phải, chọn font trong menu tắt, chọn kích cỡ font trong hộp
    thoại rồi bấm OK.
    C. Chọn văn bản, chọn Format -> Font từ menu, chọn kích cỡ font trong hộp thoại rồi bấm OK.
    D. Cả 3 câu trên đều đúng.
    16. Để sao chép định dạng, ta có thể:
    A. Sử dụng lệnh Edit -> Copy Format và Edit -> Paste Format từ menu.
    B. Sử dụng nút Format Painter trên thanh công cụ. C. Không có cách nào.
    D. Mở hộp thoại Copy and Apply Formatting
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓