Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    De TS 10-22

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:29' 25-10-2012
    Dung lượng: 22.7 KB
    Số lượt tải: 69
    Số lượt thích: 0 người
     Trường : THPT AN MỸ
    Thuộc : PGD & ĐT Thị xã TDM

    ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN
    Thời gian làm bài : 120 phút
    ĐỀ
    Bài 1: ( 1 đ ) Rút gọn biểu thức : A = 

    Bài 2 : (2 đ ) Viết phương trình đường thẳng ( d ) song song với đường thẳng y = 3x + 1 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4 .

    Bài 3 : ( 2 đ) Giai phương trình và hệ phương trình sau đây

    x4 – 6 x2 + 8 = 0
    b) 
    Bài 4 :( 2đ) Cho phương trình bậc hai : x2 – 2 ( k -2 ) x – 2k – 5 = 0 ( k là tham số )
    Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k .
    Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình . Tìm giá trị của k sao cho x12 + x22 =18
    Bài 5 : ( 3đ) Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R , gọi C là trung điểm của OA và dây MN vuông góc với OA tại C . Gọi K là một điểm tuỳ ý trên cung nhỏ BM và H là giao điểm của AK và MN .
    a ) Chứng minh : tứ giác BCHK là tứ giác nội tiếp .
    b ) Chứng minh : AH . AK = AC . AB
    c) Tính AM theo R và diện tích tứ giác AMON .
    d) Xác định vị trí của điểm K trên cung BM để KM + KN + KB = 4R

    Hết




















    B . HƯỚNG DẪN GIẢI

    Bài 1:

    A = 


    Bài 2 : - Phương trình đường thẳng ( d ) có dạng y = ax + b
    - Đường thẳng (d) // với đường thẳng y = 3x + 1 nên a = 3 , b 1
    Vậy (d) là y = 3x + b
    (d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4 nên ta có 4 = 3 . 0 + b
    => b = 4  1 ( nhận )
    Vậy phương trình đường thẳng (d) là y = 3x + 4

    Bài 3 : a ) Đặt x2 = t  0 phương trình trở thành t2 – 6t + 8 = 0
    (’ = 1 , t1 = 4 , t 2 = 2
    x 2 = t1 = 4 => x1 = 2 ; x2 = -2
    x 2 = t2 = 2 => x1 =  ; x2 = 
    Vậy nghiệm của phương trình là x1 = 2 ; x2 = -2 ; x1 =  ; x2 = 
    b) 
    Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( x= 1 ; y = 3 )
    Bài 4 : a)
    ( = ( k – 2 ) 2 +2k + 5 = k 2 -4k +4 +2k + 5 = k2 – 2k + 9 = ( k – 1 ) 2 + 8 > 0
    Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k
    b ) Theo hệ thức Viet ta có : x 1 + x 2 = 2 ( k - 2) và x1 . x 2 = - 2k – 5
    x12 + x22 = 18  ( x1 + x 2 ) 2 – 2 x1 . x2 = 18
     [ 2 ( k -2 ) ] 2 – 2 ( - 2k – 5 ) = 18
     4k2 - 16k + 16 + 4k +10 = 18
     4k2 – 12 k + 8 = 0
     k 2 – 3 k +2 = 0
    Vì a + b + c = 0 nên ta có k= 1 ; k = 2
    Vậy k =1 hoặc k = 2 thì x 1 2 + x 2 2 = 18
    Bài 5 :














    a ) HCB = 900

    HKB = 90 0 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )
    => HCB + HKB = 180 0
    => Tứ giác BCHK nội tiếp
    b ) Chứng minh : tam giác CAH và tam giác KAB đồng dạng
    Suy ra 
    Vậy : AB . AC = AH .AK
    c ) Vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông AMB , MC là đường cao
    - Tính AM = R
    - Tính MC =  Suy ra MN = R 
    - Diện tích hình thoi là 
    d ) Điểm K nằm ở chính giữa của cung BM
    Thật vậy : - Tam giác OAM đều vì AM = OM = OA = R
    -
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓