Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
De TS 10-22

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: GV
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:29' 25-10-2012
Dung lượng: 22.7 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn: GV
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:29' 25-10-2012
Dung lượng: 22.7 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
Trường : THPT AN MỸ
Thuộc : PGD & ĐT Thị xã TDM
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN
Thời gian làm bài : 120 phút
ĐỀ
Bài 1: ( 1 đ ) Rút gọn biểu thức : A =
Bài 2 : (2 đ ) Viết phương trình đường thẳng ( d ) song song với đường thẳng y = 3x + 1 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4 .
Bài 3 : ( 2 đ) Giai phương trình và hệ phương trình sau đây
x4 – 6 x2 + 8 = 0
b)
Bài 4 :( 2đ) Cho phương trình bậc hai : x2 – 2 ( k -2 ) x – 2k – 5 = 0 ( k là tham số )
Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k .
Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình . Tìm giá trị của k sao cho x12 + x22 =18
Bài 5 : ( 3đ) Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R , gọi C là trung điểm của OA và dây MN vuông góc với OA tại C . Gọi K là một điểm tuỳ ý trên cung nhỏ BM và H là giao điểm của AK và MN .
a ) Chứng minh : tứ giác BCHK là tứ giác nội tiếp .
b ) Chứng minh : AH . AK = AC . AB
c) Tính AM theo R và diện tích tứ giác AMON .
d) Xác định vị trí của điểm K trên cung BM để KM + KN + KB = 4R
Hết
B . HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1:
A =
Bài 2 : - Phương trình đường thẳng ( d ) có dạng y = ax + b
- Đường thẳng (d) // với đường thẳng y = 3x + 1 nên a = 3 , b 1
Vậy (d) là y = 3x + b
(d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4 nên ta có 4 = 3 . 0 + b
=> b = 4 1 ( nhận )
Vậy phương trình đường thẳng (d) là y = 3x + 4
Bài 3 : a ) Đặt x2 = t 0 phương trình trở thành t2 – 6t + 8 = 0
(’ = 1 , t1 = 4 , t 2 = 2
x 2 = t1 = 4 => x1 = 2 ; x2 = -2
x 2 = t2 = 2 => x1 = ; x2 =
Vậy nghiệm của phương trình là x1 = 2 ; x2 = -2 ; x1 = ; x2 =
b)
Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( x= 1 ; y = 3 )
Bài 4 : a)
( = ( k – 2 ) 2 +2k + 5 = k 2 -4k +4 +2k + 5 = k2 – 2k + 9 = ( k – 1 ) 2 + 8 > 0
Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k
b ) Theo hệ thức Viet ta có : x 1 + x 2 = 2 ( k - 2) và x1 . x 2 = - 2k – 5
x12 + x22 = 18 ( x1 + x 2 ) 2 – 2 x1 . x2 = 18
[ 2 ( k -2 ) ] 2 – 2 ( - 2k – 5 ) = 18
4k2 - 16k + 16 + 4k +10 = 18
4k2 – 12 k + 8 = 0
k 2 – 3 k +2 = 0
Vì a + b + c = 0 nên ta có k= 1 ; k = 2
Vậy k =1 hoặc k = 2 thì x 1 2 + x 2 2 = 18
Bài 5 :
a ) HCB = 900
HKB = 90 0 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )
=> HCB + HKB = 180 0
=> Tứ giác BCHK nội tiếp
b ) Chứng minh : tam giác CAH và tam giác KAB đồng dạng
Suy ra
Vậy : AB . AC = AH .AK
c ) Vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông AMB , MC là đường cao
- Tính AM = R
- Tính MC = Suy ra MN = R
- Diện tích hình thoi là
d ) Điểm K nằm ở chính giữa của cung BM
Thật vậy : - Tam giác OAM đều vì AM = OM = OA = R
-
Thuộc : PGD & ĐT Thị xã TDM
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN
Thời gian làm bài : 120 phút
ĐỀ
Bài 1: ( 1 đ ) Rút gọn biểu thức : A =
Bài 2 : (2 đ ) Viết phương trình đường thẳng ( d ) song song với đường thẳng y = 3x + 1 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4 .
Bài 3 : ( 2 đ) Giai phương trình và hệ phương trình sau đây
x4 – 6 x2 + 8 = 0
b)
Bài 4 :( 2đ) Cho phương trình bậc hai : x2 – 2 ( k -2 ) x – 2k – 5 = 0 ( k là tham số )
Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k .
Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình . Tìm giá trị của k sao cho x12 + x22 =18
Bài 5 : ( 3đ) Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R , gọi C là trung điểm của OA và dây MN vuông góc với OA tại C . Gọi K là một điểm tuỳ ý trên cung nhỏ BM và H là giao điểm của AK và MN .
a ) Chứng minh : tứ giác BCHK là tứ giác nội tiếp .
b ) Chứng minh : AH . AK = AC . AB
c) Tính AM theo R và diện tích tứ giác AMON .
d) Xác định vị trí của điểm K trên cung BM để KM + KN + KB = 4R
Hết
B . HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1:
A =
Bài 2 : - Phương trình đường thẳng ( d ) có dạng y = ax + b
- Đường thẳng (d) // với đường thẳng y = 3x + 1 nên a = 3 , b 1
Vậy (d) là y = 3x + b
(d) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4 nên ta có 4 = 3 . 0 + b
=> b = 4 1 ( nhận )
Vậy phương trình đường thẳng (d) là y = 3x + 4
Bài 3 : a ) Đặt x2 = t 0 phương trình trở thành t2 – 6t + 8 = 0
(’ = 1 , t1 = 4 , t 2 = 2
x 2 = t1 = 4 => x1 = 2 ; x2 = -2
x 2 = t2 = 2 => x1 = ; x2 =
Vậy nghiệm của phương trình là x1 = 2 ; x2 = -2 ; x1 = ; x2 =
b)
Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( x= 1 ; y = 3 )
Bài 4 : a)
( = ( k – 2 ) 2 +2k + 5 = k 2 -4k +4 +2k + 5 = k2 – 2k + 9 = ( k – 1 ) 2 + 8 > 0
Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k
b ) Theo hệ thức Viet ta có : x 1 + x 2 = 2 ( k - 2) và x1 . x 2 = - 2k – 5
x12 + x22 = 18 ( x1 + x 2 ) 2 – 2 x1 . x2 = 18
[ 2 ( k -2 ) ] 2 – 2 ( - 2k – 5 ) = 18
4k2 - 16k + 16 + 4k +10 = 18
4k2 – 12 k + 8 = 0
k 2 – 3 k +2 = 0
Vì a + b + c = 0 nên ta có k= 1 ; k = 2
Vậy k =1 hoặc k = 2 thì x 1 2 + x 2 2 = 18
Bài 5 :
a ) HCB = 900
HKB = 90 0 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn )
=> HCB + HKB = 180 0
=> Tứ giác BCHK nội tiếp
b ) Chứng minh : tam giác CAH và tam giác KAB đồng dạng
Suy ra
Vậy : AB . AC = AH .AK
c ) Vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông AMB , MC là đường cao
- Tính AM = R
- Tính MC = Suy ra MN = R
- Diện tích hình thoi là
d ) Điểm K nằm ở chính giữa của cung BM
Thật vậy : - Tam giác OAM đều vì AM = OM = OA = R
-
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất