Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Dekiemtra45phutlan2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: gv
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:14' 19-10-2012
    Dung lượng: 11.6 KB
    Số lượt tải: 111
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra học kì I năm học 2010 - 2011
    Môn : Tin học 8
    Họ và tên:.................................................
    Lớp:........................................
    
    I. Trắc nghiệm( 6 điểm): Em hãy khoanh tròn phương án đúng( mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm)
    Câu 1: Biến nhớ trong lập trình có chức năng:
    A. Lưu trữ dữ liệu;
    B. Thực hiện các phép tính trung gian;
    
    C. Có thể nhận nhiều giá trị khác nhau;
    D. Cả A, B,C đều đúng.
    
    Câu 2: Để đưa giá trị vào cho biến, ta thường dùng lệnh.
    A. Lệnh gán;
    B. Lệnh Enter;
    C. Lệnh viết;
    D. Cả A, B,C đều sai.
    
    Câu 3: Lệnh gán trong chương trình Pascal được viết như sau:
    A. := ;
    B. >=;
    C. =>;
    D. #.
    
    Câu 4: Tính giá trị cuối cùng của c, biết rằng;
    a:=3; b:=5;
    a:=a+b; c:=a+b;
    A. c=8;
    B. c=3;
    C. c=5;
    D. c=13.
    
    Câu 5: Xác định bài toán xác định là gì?
    A. Chỉ rõ các điều kiện cho trước và kết quả cần thu được;
    
    B. Chỉ rõ các điều kiền cho trước và phương pháp giải;
    
    C. Chỉ rõ phương pháp giải và kết quả cần thu được;
    
    D. Chỉ rõ các bước để giải bài toán.
    
    Câu 6: Để bắt đầu chơi phần mềm Finger Break Out ta nhấn phím nào?
    A. Phím Ctrl;
    B. Phím Alt;
    C. Phím Space;
    D. Phím Tab.
    
    Câu 7: Khi chơi em điều khiển thanh ngang với mục đích gì?
    A. Không cho quả cầu lớn rơi xuống đất;
    B. Bắn ra quả cầu nhỏ;
    
    C. Để cho quả cầu lớn rơi xuống đất;
    D. Tránh các quả cầu.
    
    Câu 8: Trong khi biểu duễn thuật toán người ta sử dụng kí hiệu: A -> B điều này có nghĩa là gì?
    A. Từ A suy ra B;
    B. Gán giá trị của B cho A;
    
    C. Từ B suy ra A;
    D. Gán giá trị của A cho B.
    
    Câu 9: Hãy sắp xếp các bứơc sau đây thành một trình tự để giải một bài toán trên máy tính.
    Bước 1: Thiết lập phương án giải quyết ( xây dựng thuật toán).
    Bước 2: Xác định bài toán.
    Bước 3: Viết chương trình.
    A. Bước 1 -> bước 2 -> bước 3;
    B. Bước 3-> bước 2 -> bước 3;
    
    C. Bước2 -> bước 1 -> bước 3;
    D. Bước 1 -> bước 3 -> bước 2.
    
    Câu 10: Cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu có dạng như sau:
    A. If Then <điều kiện>;
    B. If <điều kiện>Then ;
    
    C. If <điều kiện>Then
    D. If Then <điều kiện>
    
    Câu 11: Cho biết kết quả của đoạn chương trình sau:
    a:- 3; b:=5;
    If a>b then c:=a+b;
    giá trị của c là bằng bao nhiêu?
    A. c=3;
    B. c=5;
    C. c=8;
    D. c không xác định.
    
    Câu 12: Thể hiện bằng ngôn ngữ Pascal câu nói: Nếu a>b thì ghi ra màn hình giá trị của a. Ta viết như sau:
    A. If a>b then Write (a);
    B. If a>b then Writeln(a);
    
    C. Cả A, B đều đúng;
    D. Cả A, B đều sai.
    
    Phần II: Tự luận( 4 điểm)
    Câu 1( 2 điểm): Từ sơ đồ sau. Em hãy chuyển sang câu lệnh Pascal:










    .........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    Câu 2( 2 điểm): Từ phần mềm Pascal em hãy viết chương trình tính tổng của hai số tự nhiên a và b :
    ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    ĐÁP ÁN
    I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu trả lời đúng 0.5 điểm.

    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    Câu 7
    Câu 8
    Câu 9
    Câu 10
    Câu 11
    Câu 12
    
    D
    A
    A
    D
    A
    C
    A
    B
    C
    B
    D
    C
    
    II. TỰ LUẬN
    Câu 1: a:=5
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓