Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Dekiemtra45phutlan3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: GV
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:50' 11-10-2012
Dung lượng: 34.4 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn: GV
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:50' 11-10-2012
Dung lượng: 34.4 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Số 3
MÔN
TOÁN
7
36
Chương 2:
Hàm số
và
đồ
thị
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Thấp
Cao
Chủ đề
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Đại lượng tỉ lệ thuận.
- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ thuận.
- Giải một số dạng toán về đại lượng tỉ lệ thuận.(có sử dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận)
Số câu hỏi
1
1
2
Số điểm
0.5
0
0
0
2
2.5điểm (25%)
2. Đại lượng tỉ lệ nghịch.
- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch.
- Sự khác nhau giữa tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuật và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
- Giải một số dạng toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch.
Số câu hỏi
1
2
1
4
Số điểm
0.5
1
0
2
0
3.5điểm (35%)
3. Khái niệm về hàm số và đồ thị.
- Biết dạng của đồ thị y=ax(a≠0) và y=a/x (a≠0)
- Vẽ đồ thị y=ax(a≠0) hoặc y=a/x (a≠0)
Số câu hỏi
2
1
3
Số điểm
0
1
0
3
0
4điểm (40%)
Số câu hỏi
0
Số điểm
0
0
0
0
0điểm (0%)
TS câu TN
2
4
0
0
6 câu TNghiệm
TS điểm TN
1
2
0
0
3điểm (30%)
TS câu TL
0
0
2
1
3 câu TLuận
TS điểm TL
0
0
5
2
7điểm (70%)
TS câu hỏi
2
4
3
9 Câu
TS Điểm
1
2
7
10điểm (100%)
Tỷ lệ %
10%
20%
70%
BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 SỐ 3 ( ĐẠI SỐ ) TIẾT 36
I.TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )
Cấp độ : Nhận biết:
Chủ đề 1: Đại lượng tỉ lệ thuận
Câu 1: Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3. Khi x = 2, thì y bằng:
A) 3 ; B) 2 ; C) 5 ; D) 6 .
Chủ đề 2: Đại lượng tỉ lệ nghịch
Câu 2: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số là:
A) a ; B) –a ; C) ; D) .
Cấp độ : Thông hiểu
Chủ đề 2: Đại lượng tỉ lệ nghịch
Câu 3: Cho y = và y = 4; x = 16 thì hệ số tỉ lệ a = ?
24 ; B ) 44; C) 64; D) 84 .
Câu 4: Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là :
A) ; B) 7; C) -7; D) -
Chủ đề 3: Khái niệm về hàm số và đồ thị
Câu 5: Đường thẳng y = ax (a0) luôn đi qua điểm:
A) (0; a) ; B) (0; 0); C) (a; 0) D) (a; 1)
Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc đồ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất