Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Dekiemtra45phutlan3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:50' 11-10-2012
    Dung lượng: 34.4 KB
    Số lượt tải: 43
    Số lượt thích: 0 người

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Số 3
    MÔN
    TOÁN
    7
    36

    
    Chương 2:
    Hàm số
    và
    đồ
    thị
    
    
    
    
    
    
    Cấp độ
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    





    Thấp
    Cao

    
    Chủ đề
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL

    
    1. Đại lượng tỉ lệ thuận.
     - Biết công thức của đại lượng tỉ lệ thuận.


     - Giải một số dạng toán về đại lượng tỉ lệ thuận.(có sử dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận)

    
    Số câu hỏi
    1 
    





    1
    2
    
    Số điểm
    0.5

    0

    0

    0
    2
    2.5điểm (25%)
    
    2. Đại lượng tỉ lệ nghịch.
     - Biết công thức của đại lượng tỉ lệ nghịch.
     - Sự khác nhau giữa tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuật và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
     - Giải một số dạng toán đơn giản về đại lượng tỉ lệ nghịch.


    
    Số câu hỏi
    1

    2


    1


    4
    
    Số điểm
    0.5

    1

    0
    2
    0

    3.5điểm (35%)
    
    3. Khái niệm về hàm số và đồ thị.

     - Biết dạng của đồ thị y=ax(a≠0) và y=a/x (a≠0)
     - Vẽ đồ thị y=ax(a≠0) hoặc y=a/x (a≠0)


    
    Số câu hỏi


    2


    1


    3
    
    Số điểm
    0

    1

    0
    3
    0

    4điểm (40%)
    
    Số câu hỏi








    0
    
    Số điểm
    0

    0

    0

    0

    0điểm (0%)
    
    TS câu TN
    2

    4

    0

    0

    6 câu TNghiệm
    
    TS điểm TN
    1

    2

    0

    0

    3điểm (30%)
    
    TS câu TL

    0

    0

    2

    1
    3 câu TLuận
    
    TS điểm TL

    0

    0

    5

    2
    7điểm (70%)
    
    TS câu hỏi
    2
    4

    3


    9 Câu
    
    TS Điểm
    1
    2
    7
    10điểm (100%)
    
    Tỷ lệ %
    10%
    20%
    70%

    
    
    BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 7 SỐ 3 ( ĐẠI SỐ ) TIẾT 36
    I.TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )
    Cấp độ : Nhận biết:
    Chủ đề 1: Đại lượng tỉ lệ thuận
    Câu 1: Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau theo hệ số tỉ lệ thuận là 3. Khi x = 2, thì y bằng:
    A) 3 ; B) 2 ; C) 5 ; D) 6 .
    Chủ đề 2: Đại lượng tỉ lệ nghịch
    Câu 2: Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số là a, thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số là:
    A) a ; B) –a ; C) ; D) .
    Cấp độ : Thông hiểu
    Chủ đề 2: Đại lượng tỉ lệ nghịch
    Câu 3: Cho y = và y = 4; x = 16 thì hệ số tỉ lệ a = ?
    24 ; B ) 44; C) 64; D) 84 .
    Câu 4: Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ  thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là :
    A)  ; B) 7; C) -7; D) -
    Chủ đề 3: Khái niệm về hàm số và đồ thị
    Câu 5: Đường thẳng y = ax (a0) luôn đi qua điểm:
    A) (0; a) ; B) (0; 0); C) (a; 0) D) (a; 1)
    Câu 6: Điểm nào sau đây thuộc đồ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓