Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DethiHKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:36' 12-11-2012
    Dung lượng: 36.4 KB
    Số lượt tải: 66
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Châu Văn Liêm
    Họ và tên:……………………………
    Lớp: ……… SBD: ………..

     KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKII
    Năm học
    Môn: Toán Khối: 9
    Thời gian: 90 phút. Ngày thi: …./…../………
    
    Giám thị
    Giám khảo
    Điểm
    
    
    
     Bằng số
    Bằng chữ


    
    
    Đề bài:
    Câu 1: ( 2 điểm)
    a) Hãy giải hệ phương trình sau: 
    b) Giải phương trình: 2x4 – 5x2 + 2 = 0
    Câu 2: (2 điểm)
    Trong cùng mặt phẳng tọa độ cho parabol  và đường thẳng (D): y = 2x – 2
    Vẽ (P) và (D)
    Bằng phép toán, chứng tỏ (P) và (D) tiếp xúc. Xác định tọa độ tiếp điểm
    Câu 3: (2 điểm) cho phương trình : x2 + (m-2)x – m + 1 = 0
    Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm.
    Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình. Hãy tính  theo m
    Câu 4: ( 4 điểm). Cho đường tròn (O;R). Từ điểm A ở ngoài đường tròn (OA = 2R) vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC với (O) (B, C là 2 tiếp điểm).
    Chứng minh  đều và tính diện tích của nó theo R
    M là điểm di động trên cung nhỏ BC. Tiếp tuyến tại M của (O) cắt AB và AC lần lượt tại D và E. Tính số đo góc DOE và chu vi tam giác ADE theo R
    BC cắt OD và OE lần lượt tại K và I. Chứng minh OM, DI và EK đồng quy
    Chứng minh 


    ĐÁP ÁN THAM KHẢO
    Câu
    NỘI DUNG
    ĐIỂM
    
    1
    (2đ)
    a
    
    1
    
    
    b
    . Đặt , PT trên trở thành: 
    . Giải được 2 nghiệm 
    . Suy ra PT đã cho có nghiệm  và 
    0,25đ

    0,5đ

    0,25đ
    
    2
    ()







    a


    . đồ :
    . 2 bảng giá trị ((P) ( ( cho ít nhất 5 điểm) ; (D) ( ( cho 2 điểm)
    . 2 đồ
    
    0,5đ
    0,5đ
    
    
    b
    Bằng phép toán
    . PT hoành độ giao điểm : 
    . Giải được nghiệm kép 
    . Suy ra 
    . Kết luận (D) và (P) tiếp xúc nhau và tọa độ tiếp điểm là 
    
    0,

    0,
    0,
    0,
    
    3
    (2đ)

    
    Cho phương trình: x2 + (m-2)x – m + 1 = 0
    Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm
    Ta có các hệ số : a= 1; b = m- 2 và c = -m + 1
    và a + b + c = 0 nên phương trình có các nghiệm là
    x = 1 ; x = -m +1
    b) Ta có 
    1


    1
    
    4
    ()
    







    a




    b



    c



    d
    

    . C/m  là nửa tam giác đều suy ra
    . AB = AC (tính hai nhau)  cân tại A
    . Suy ra
    . Tính
    . Tính
    . minh chu vi

    . Chứng minh tứ giác OBDI nội tiếp  
    . Chứng minh tứ giác OKEC nội tiếp  
    . Suy ra 3 đường cao OM, DI và EK đồng quy

    . minh
    .
    . Suy ra
    








    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ

    0,25đ

    0,5đ
    0,5đ

    0,5đ
    0,25đ
    0,25đ

    0,5đ
    0,25đ

    0,25đ

    
    















     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓