Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
DethiHKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: GV
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:36' 12-11-2012
Dung lượng: 36.4 KB
Số lượt tải: 66
Nguồn: GV
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:36' 12-11-2012
Dung lượng: 36.4 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Châu Văn Liêm
Họ và tên:……………………………
Lớp: ……… SBD: ………..
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKII
Năm học
Môn: Toán Khối: 9
Thời gian: 90 phút. Ngày thi: …./…../………
Giám thị
Giám khảo
Điểm
Bằng số
Bằng chữ
Đề bài:
Câu 1: ( 2 điểm)
a) Hãy giải hệ phương trình sau:
b) Giải phương trình: 2x4 – 5x2 + 2 = 0
Câu 2: (2 điểm)
Trong cùng mặt phẳng tọa độ cho parabol và đường thẳng (D): y = 2x – 2
Vẽ (P) và (D)
Bằng phép toán, chứng tỏ (P) và (D) tiếp xúc. Xác định tọa độ tiếp điểm
Câu 3: (2 điểm) cho phương trình : x2 + (m-2)x – m + 1 = 0
Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm.
Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình. Hãy tính theo m
Câu 4: ( 4 điểm). Cho đường tròn (O;R). Từ điểm A ở ngoài đường tròn (OA = 2R) vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC với (O) (B, C là 2 tiếp điểm).
Chứng minh đều và tính diện tích của nó theo R
M là điểm di động trên cung nhỏ BC. Tiếp tuyến tại M của (O) cắt AB và AC lần lượt tại D và E. Tính số đo góc DOE và chu vi tam giác ADE theo R
BC cắt OD và OE lần lượt tại K và I. Chứng minh OM, DI và EK đồng quy
Chứng minh
ĐÁP ÁN THAM KHẢO
Câu
NỘI DUNG
ĐIỂM
1
(2đ)
a
1
b
. Đặt , PT trên trở thành:
. Giải được 2 nghiệm
. Suy ra PT đã cho có nghiệm và
0,25đ
0,5đ
0,25đ
2
()
a
. đồ :
. 2 bảng giá trị ((P) ( ( cho ít nhất 5 điểm) ; (D) ( ( cho 2 điểm)
. 2 đồ
0,5đ
0,5đ
b
Bằng phép toán
. PT hoành độ giao điểm :
. Giải được nghiệm kép
. Suy ra
. Kết luận (D) và (P) tiếp xúc nhau và tọa độ tiếp điểm là
0,
0,
0,
0,
3
(2đ)
Cho phương trình: x2 + (m-2)x – m + 1 = 0
Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm
Ta có các hệ số : a= 1; b = m- 2 và c = -m + 1
và a + b + c = 0 nên phương trình có các nghiệm là
x = 1 ; x = -m +1
b) Ta có
1
1
4
()
a
b
c
d
. C/m là nửa tam giác đều suy ra
. AB = AC (tính hai nhau) cân tại A
. Suy ra
. Tính
. Tính
. minh chu vi
. Chứng minh tứ giác OBDI nội tiếp
. Chứng minh tứ giác OKEC nội tiếp
. Suy ra 3 đường cao OM, DI và EK đồng quy
. minh
.
. Suy ra
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
Họ và tên:……………………………
Lớp: ……… SBD: ………..
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKII
Năm học
Môn: Toán Khối: 9
Thời gian: 90 phút. Ngày thi: …./…../………
Giám thị
Giám khảo
Điểm
Bằng số
Bằng chữ
Đề bài:
Câu 1: ( 2 điểm)
a) Hãy giải hệ phương trình sau:
b) Giải phương trình: 2x4 – 5x2 + 2 = 0
Câu 2: (2 điểm)
Trong cùng mặt phẳng tọa độ cho parabol và đường thẳng (D): y = 2x – 2
Vẽ (P) và (D)
Bằng phép toán, chứng tỏ (P) và (D) tiếp xúc. Xác định tọa độ tiếp điểm
Câu 3: (2 điểm) cho phương trình : x2 + (m-2)x – m + 1 = 0
Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm.
Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình. Hãy tính theo m
Câu 4: ( 4 điểm). Cho đường tròn (O;R). Từ điểm A ở ngoài đường tròn (OA = 2R) vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC với (O) (B, C là 2 tiếp điểm).
Chứng minh đều và tính diện tích của nó theo R
M là điểm di động trên cung nhỏ BC. Tiếp tuyến tại M của (O) cắt AB và AC lần lượt tại D và E. Tính số đo góc DOE và chu vi tam giác ADE theo R
BC cắt OD và OE lần lượt tại K và I. Chứng minh OM, DI và EK đồng quy
Chứng minh
ĐÁP ÁN THAM KHẢO
Câu
NỘI DUNG
ĐIỂM
1
(2đ)
a
1
b
. Đặt , PT trên trở thành:
. Giải được 2 nghiệm
. Suy ra PT đã cho có nghiệm và
0,25đ
0,5đ
0,25đ
2
()
a
. đồ :
. 2 bảng giá trị ((P) ( ( cho ít nhất 5 điểm) ; (D) ( ( cho 2 điểm)
. 2 đồ
0,5đ
0,5đ
b
Bằng phép toán
. PT hoành độ giao điểm :
. Giải được nghiệm kép
. Suy ra
. Kết luận (D) và (P) tiếp xúc nhau và tọa độ tiếp điểm là
0,
0,
0,
0,
3
(2đ)
Cho phương trình: x2 + (m-2)x – m + 1 = 0
Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm
Ta có các hệ số : a= 1; b = m- 2 và c = -m + 1
và a + b + c = 0 nên phương trình có các nghiệm là
x = 1 ; x = -m +1
b) Ta có
1
1
4
()
a
b
c
d
. C/m là nửa tam giác đều suy ra
. AB = AC (tính hai nhau) cân tại A
. Suy ra
. Tính
. Tính
. minh chu vi
. Chứng minh tứ giác OBDI nội tiếp
. Chứng minh tứ giác OKEC nội tiếp
. Suy ra 3 đường cao OM, DI và EK đồng quy
. minh
.
. Suy ra
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất