Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DethiHKII

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:51' 21-01-2013
    Dung lượng: 202.5 KB
    Số lượt tải: 77
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD & ĐT TX Thuận An
    Trường THCS Châu Văn Liêm
    
    ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2012
    Môn: Toán 9
    Thời gian 90 phút
    I. Mục tiêu của đề kiểm tra:
    1. Kiến thức: Nhằm đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức học sinh trong chưong trình HKII đại số và hình học
    2. Kỹ năng: có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào các dạng bài tập cụ thể. Phân loại được đối tượng học sinh khá, giỏi, trung bình.
    3. Thái độ: HS có thái độ tích cực, độc lập khi làm bài để tự khẳng định năng lực của mình.
    II. Hìn thức kiểm tra: Tự luận
    III. Thiết lập ma trận đề kiểm tra

    Cấp độ
    Nhận biết
    
    Thông hiểu

    Vận dụng
    Cộng
     
    
    Chủ đề
    
    
     Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn


    Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng các phương pháp cộng hoặc thế


    
    Số câu


    1

    1
    
    Số điểm


    1

    1điểm (10%)
    
    Hàm số y = ax2 (a ≠ 0), Hàm số y = ax+b (a ≠ 0)

    Hiểu tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0), cách tính tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
     Vẽ được đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) y = ax +b (a ≠ 0)


    
    Số câu

    1
    1

    2
    
    Số điểm

    0.5
    1

    1.5điểm (15%)
    
    Phương trình bậc hai một ẩn
    Biết tính  và biết dựa vào đó để xác định số nghiệm của phương trình
    Hiểu cách giải phương trình quy về bậc hai
    Hiểu và vận dụng được định lý Vi-ét để nhẩm nghiệm, tìm hai số biết tổng và tích
    Có kỹ năng vận dụng các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

    
    Số câu
    1
    1
    1
    1
    4
    
    Số điểm
    0.5
    1
    1
    1
    3.5điểm (35%)
    
    Góc với đường tròn
    Nhận biết các loại góc với đường tròn. Biết cách chứng minh tứ giác nội tiếp
    Biết mối liên hệ về số đo của góc với các cung bị chắn ( thông qua các định lý)
    Vận dụng các định lý, hệ quả để tính toán, chứng minh các đại lượng trong các bài toán hình học


    
    Số câu
    1
    1
    1

    3
    
    Số điểm
    1
    1
    1

    3điểm (30%)
    
    Hình trụ, hình nón, hình cầu
    Nhận biết: đáy, trục, mặt xung quanh, độ dài đường cao, đường sinh
    Hiểu các công thức và cách tính toán



    
    Số câu
    1
    1


    2
    
    Số điểm
    0.5
    0.5


    1điểm (10%)
    
    TS Câu
    3
    4
    4
    1
    12
    
    TS Điểm
    2
    3
    4
    1
    10
    
    Tỷ lệ %
    20%
    30%
    40%
    10%
     (100%)
    
    
    IV. Đề bài
    Câu 1(1điểm): Hãy giải hệ phương trình: 
    Câu 2 (1,5 điểm): Xác định m để đồ thị hàm số y = (m+1)x2 qua A(1;1). Hãy vẽ đồ thị hàm số ứng với m vừa tìm được.
    Câu 3 (1,5 điểm): Cho phưong trình: (m – 1)x2 – 2mx + m + 1 = 0 (1)
    Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa: 
    Tìm biểu thức độc lập giữa x1, x2 đối với tham số m
    Câu 4 (2điểm): Một hình chữ nhật có diện tích 192 m2 . Tính các kích thước hình chữ nhật , biết rằng nếu bớt mỗi cạnh 4m thì diện tích hình chữ nhật chỉ còn 96m2
    Câu 5 ( 3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A (ABa) Tứ giác BEFC nội tiếp được
    b) AE.AB = AF.AC
    c) EF là tiếp tuyến chung của hai nửa đường tròn trên.
    Câu 6: Chiều cao của một hình trụ bằng bán kính đường tròn đáy. Diện tích xung quanh
     
    Gửi ý kiến