Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
DethiHKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: GV
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:51' 21-01-2013
Dung lượng: 202.5 KB
Số lượt tải: 77
Nguồn: GV
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:51' 21-01-2013
Dung lượng: 202.5 KB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD & ĐT TX Thuận An
Trường THCS Châu Văn Liêm
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2012
Môn: Toán 9
Thời gian 90 phút
I. Mục tiêu của đề kiểm tra:
1. Kiến thức: Nhằm đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức học sinh trong chưong trình HKII đại số và hình học
2. Kỹ năng: có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào các dạng bài tập cụ thể. Phân loại được đối tượng học sinh khá, giỏi, trung bình.
3. Thái độ: HS có thái độ tích cực, độc lập khi làm bài để tự khẳng định năng lực của mình.
II. Hìn thức kiểm tra: Tự luận
III. Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Chủ đề
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng các phương pháp cộng hoặc thế
Số câu
1
1
Số điểm
1
1điểm (10%)
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0), Hàm số y = ax+b (a ≠ 0)
Hiểu tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0), cách tính tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
Vẽ được đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) y = ax +b (a ≠ 0)
Số câu
1
1
2
Số điểm
0.5
1
1.5điểm (15%)
Phương trình bậc hai một ẩn
Biết tính và biết dựa vào đó để xác định số nghiệm của phương trình
Hiểu cách giải phương trình quy về bậc hai
Hiểu và vận dụng được định lý Vi-ét để nhẩm nghiệm, tìm hai số biết tổng và tích
Có kỹ năng vận dụng các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu
1
1
1
1
4
Số điểm
0.5
1
1
1
3.5điểm (35%)
Góc với đường tròn
Nhận biết các loại góc với đường tròn. Biết cách chứng minh tứ giác nội tiếp
Biết mối liên hệ về số đo của góc với các cung bị chắn ( thông qua các định lý)
Vận dụng các định lý, hệ quả để tính toán, chứng minh các đại lượng trong các bài toán hình học
Số câu
1
1
1
3
Số điểm
1
1
1
3điểm (30%)
Hình trụ, hình nón, hình cầu
Nhận biết: đáy, trục, mặt xung quanh, độ dài đường cao, đường sinh
Hiểu các công thức và cách tính toán
Số câu
1
1
2
Số điểm
0.5
0.5
1điểm (10%)
TS Câu
3
4
4
1
12
TS Điểm
2
3
4
1
10
Tỷ lệ %
20%
30%
40%
10%
(100%)
IV. Đề bài
Câu 1(1điểm): Hãy giải hệ phương trình:
Câu 2 (1,5 điểm): Xác định m để đồ thị hàm số y = (m+1)x2 qua A(1;1). Hãy vẽ đồ thị hàm số ứng với m vừa tìm được.
Câu 3 (1,5 điểm): Cho phưong trình: (m – 1)x2 – 2mx + m + 1 = 0 (1)
Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa:
Tìm biểu thức độc lập giữa x1, x2 đối với tham số m
Câu 4 (2điểm): Một hình chữ nhật có diện tích 192 m2 . Tính các kích thước hình chữ nhật , biết rằng nếu bớt mỗi cạnh 4m thì diện tích hình chữ nhật chỉ còn 96m2
Câu 5 ( 3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A (ABa) Tứ giác BEFC nội tiếp được
b) AE.AB = AF.AC
c) EF là tiếp tuyến chung của hai nửa đường tròn trên.
Câu 6: Chiều cao của một hình trụ bằng bán kính đường tròn đáy. Diện tích xung quanh
Trường THCS Châu Văn Liêm
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2012
Môn: Toán 9
Thời gian 90 phút
I. Mục tiêu của đề kiểm tra:
1. Kiến thức: Nhằm đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức học sinh trong chưong trình HKII đại số và hình học
2. Kỹ năng: có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào các dạng bài tập cụ thể. Phân loại được đối tượng học sinh khá, giỏi, trung bình.
3. Thái độ: HS có thái độ tích cực, độc lập khi làm bài để tự khẳng định năng lực của mình.
II. Hìn thức kiểm tra: Tự luận
III. Thiết lập ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Chủ đề
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng các phương pháp cộng hoặc thế
Số câu
1
1
Số điểm
1
1điểm (10%)
Hàm số y = ax2 (a ≠ 0), Hàm số y = ax+b (a ≠ 0)
Hiểu tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0), cách tính tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
Vẽ được đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) y = ax +b (a ≠ 0)
Số câu
1
1
2
Số điểm
0.5
1
1.5điểm (15%)
Phương trình bậc hai một ẩn
Biết tính và biết dựa vào đó để xác định số nghiệm của phương trình
Hiểu cách giải phương trình quy về bậc hai
Hiểu và vận dụng được định lý Vi-ét để nhẩm nghiệm, tìm hai số biết tổng và tích
Có kỹ năng vận dụng các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
Số câu
1
1
1
1
4
Số điểm
0.5
1
1
1
3.5điểm (35%)
Góc với đường tròn
Nhận biết các loại góc với đường tròn. Biết cách chứng minh tứ giác nội tiếp
Biết mối liên hệ về số đo của góc với các cung bị chắn ( thông qua các định lý)
Vận dụng các định lý, hệ quả để tính toán, chứng minh các đại lượng trong các bài toán hình học
Số câu
1
1
1
3
Số điểm
1
1
1
3điểm (30%)
Hình trụ, hình nón, hình cầu
Nhận biết: đáy, trục, mặt xung quanh, độ dài đường cao, đường sinh
Hiểu các công thức và cách tính toán
Số câu
1
1
2
Số điểm
0.5
0.5
1điểm (10%)
TS Câu
3
4
4
1
12
TS Điểm
2
3
4
1
10
Tỷ lệ %
20%
30%
40%
10%
(100%)
IV. Đề bài
Câu 1(1điểm): Hãy giải hệ phương trình:
Câu 2 (1,5 điểm): Xác định m để đồ thị hàm số y = (m+1)x2 qua A(1;1). Hãy vẽ đồ thị hàm số ứng với m vừa tìm được.
Câu 3 (1,5 điểm): Cho phưong trình: (m – 1)x2 – 2mx + m + 1 = 0 (1)
Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thỏa:
Tìm biểu thức độc lập giữa x1, x2 đối với tham số m
Câu 4 (2điểm): Một hình chữ nhật có diện tích 192 m2 . Tính các kích thước hình chữ nhật , biết rằng nếu bớt mỗi cạnh 4m thì diện tích hình chữ nhật chỉ còn 96m2
Câu 5 ( 3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A (AB
b) AE.AB = AF.AC
c) EF là tiếp tuyến chung của hai nửa đường tròn trên.
Câu 6: Chiều cao của một hình trụ bằng bán kính đường tròn đáy. Diện tích xung quanh
 






Các ý kiến mới nhất