Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giáo án 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Giáo viên
    Người gửi: Trường THCS Nguyễn Văn Tiết
    Ngày gửi: 16h:45' 13-10-2017
    Dung lượng: 72.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Tờn :
    Tuần: 1 Tiết PPCT:
    Ngày dạy, lớp: ……………………………………………………………………


    A. Mục tiêu:
    1. Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ.
    2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán.
    3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
    B. Chuẩn bị:
    1. Giáo viên: Bảng phụ.
    2. Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học.
    C. Tổ chức các hoạt động học tập:
    1. Kiểm tra kiến thức cũ:
    - Viết dạng tổng quát luỹ thừa của một số hữu tỉ?
    - Nêu một số quy ước và tính chất của luỹ thừa?
    2. Giảng kiến thức mới:
    Hoạt động của thầy và trò
    Ghi bảng
    
    
    GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt lại các kiến thức cơ bản.














    GV đưa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ trong 2’ sau đó đứng tại chỗ trả lời.













    Bài 2: Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ khác 1:
    8 ; 25 ; -27 ; -125 ; 125 ;  ; 
    Bài tập 3: So sánh các số:
    a) 36 và 63
    b) 4100 và 2200
    GV đưa ra bài tập 2.
    ? Bài toán yêu cầu gì?
    HS:
    ? Để so sánh hai số, ta làm như thế nào?
    ( HS suy nghĩ, lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở.
    Bài tập 4: Tìm số tự nhiên n, biết:
    a) 
    b) 
    GV đưa ra bài tập 3.

    HS hoạt động nhóm trong 5’.
    Đại diện một nhóm lên bảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét.




    Bài tập 5: Tìm x, biết:
    a) x: = 
    b) 
    c) x2 – 0,25 = 0
    d) x3 + 27 = 0
    e)  = 64
    ? Để tìm x ta làm như thế nào?
    - Lần lượt các HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào vở.
    I. Kiến thức cơ bản:
    a, Định nghĩa:
    xn = x.x.x….x (x ( Q, n ( N*)
    (n thừa số x)
    b, Quy ước:
    x0 = 1;
    x1 = x;
    x-n = (x (( 0; n ( N*)
    c, Tính chất:
    xm.xn = xm+ n
    xm:xn = xm– n (x (( 0)
     (y(( 0)
    (xn)m = xm.n
    II. Bài tập:
    Bài tập 1: Thực hiện phép tính:
    a, (-5,3)0 = 1
    b, 
    c, (-7,5)3 : (-7,5)2 = (-7,5)1 = -7,5
    d, 
    e, 
    f, (1,5)3.8 = (1,5)3. 23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
    g, (-7,5)3: (2,5)3 = (-7,5 : 2,5)3 = (-3)3 = -27
    h, ..................
    i, =...............
    Bài 2:
    Ta có: 8 = 2 ; 25 = 5 ; -27 = (- 3) ; -125 = (-5)
    125 = 5 ;  =  = ()
    Bài tập 3: So sánh các số:
    a) 36 và 63
    Ta có: 36 = 33.33
    63 = 23.33
    ( 36 > 63
    b, 4100 và 2200
    Ta có: 4100 = (22)100 = 22.100 = 2200 ( 4100 = 2200

    Bài tập 4: Tìm số tự nhiên n, biết:
    a) 
    ( 32 = 2n.4
    ( 25 = 2n.22
    ( 25 = 2n+ 2
    ( 5 = n + 2
    ( n = 3
    b) 
    ( 5n = 625:5 = 125 = 53
    ( n = 3
    c) 27n:3n = 32
    ( 9n = 9
    ( n = 1
    Bài tập 5: Tìm x, biết:
    a) x: =  ( x = 
    b)  ( x = 
    c) x2 – 0,25 = 0 ( x
     
    Gửi ý kiến