Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giáo án 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Giáo viên
Người gửi: Trường THCS Nguyễn Văn Tiết
Ngày gửi: 16h:45' 13-10-2017
Dung lượng: 72.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: Giáo viên
Người gửi: Trường THCS Nguyễn Văn Tiết
Ngày gửi: 16h:45' 13-10-2017
Dung lượng: 72.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Tờn :
Tuần: 1 Tiết PPCT:
Ngày dạy, lớp: ……………………………………………………………………
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ.
2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán.
3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học.
C. Tổ chức các hoạt động học tập:
1. Kiểm tra kiến thức cũ:
- Viết dạng tổng quát luỹ thừa của một số hữu tỉ?
- Nêu một số quy ước và tính chất của luỹ thừa?
2. Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng
GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt lại các kiến thức cơ bản.
GV đưa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ trong 2’ sau đó đứng tại chỗ trả lời.
Bài 2: Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ khác 1:
8 ; 25 ; -27 ; -125 ; 125 ; ;
Bài tập 3: So sánh các số:
a) 36 và 63
b) 4100 và 2200
GV đưa ra bài tập 2.
? Bài toán yêu cầu gì?
HS:
? Để so sánh hai số, ta làm như thế nào?
( HS suy nghĩ, lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở.
Bài tập 4: Tìm số tự nhiên n, biết:
a)
b)
GV đưa ra bài tập 3.
HS hoạt động nhóm trong 5’.
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét.
Bài tập 5: Tìm x, biết:
a) x: =
b)
c) x2 – 0,25 = 0
d) x3 + 27 = 0
e) = 64
? Để tìm x ta làm như thế nào?
- Lần lượt các HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào vở.
I. Kiến thức cơ bản:
a, Định nghĩa:
xn = x.x.x….x (x ( Q, n ( N*)
(n thừa số x)
b, Quy ước:
x0 = 1;
x1 = x;
x-n = (x (( 0; n ( N*)
c, Tính chất:
xm.xn = xm+ n
xm:xn = xm– n (x (( 0)
(y(( 0)
(xn)m = xm.n
II. Bài tập:
Bài tập 1: Thực hiện phép tính:
a, (-5,3)0 = 1
b,
c, (-7,5)3 : (-7,5)2 = (-7,5)1 = -7,5
d,
e,
f, (1,5)3.8 = (1,5)3. 23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
g, (-7,5)3: (2,5)3 = (-7,5 : 2,5)3 = (-3)3 = -27
h, ..................
i, =...............
Bài 2:
Ta có: 8 = 2 ; 25 = 5 ; -27 = (- 3) ; -125 = (-5)
125 = 5 ; = = ()
Bài tập 3: So sánh các số:
a) 36 và 63
Ta có: 36 = 33.33
63 = 23.33
( 36 > 63
b, 4100 và 2200
Ta có: 4100 = (22)100 = 22.100 = 2200 ( 4100 = 2200
Bài tập 4: Tìm số tự nhiên n, biết:
a)
( 32 = 2n.4
( 25 = 2n.22
( 25 = 2n+ 2
( 5 = n + 2
( n = 3
b)
( 5n = 625:5 = 125 = 53
( n = 3
c) 27n:3n = 32
( 9n = 9
( n = 1
Bài tập 5: Tìm x, biết:
a) x: = ( x =
b) ( x =
c) x2 – 0,25 = 0 ( x
Tuần: 1 Tiết PPCT:
Ngày dạy, lớp: ……………………………………………………………………
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ.
2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán.
3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác cho học sinh
B. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ.
2. Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học.
C. Tổ chức các hoạt động học tập:
1. Kiểm tra kiến thức cũ:
- Viết dạng tổng quát luỹ thừa của một số hữu tỉ?
- Nêu một số quy ước và tính chất của luỹ thừa?
2. Giảng kiến thức mới:
Hoạt động của thầy và trò
Ghi bảng
GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt lại các kiến thức cơ bản.
GV đưa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ trong 2’ sau đó đứng tại chỗ trả lời.
Bài 2: Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ khác 1:
8 ; 25 ; -27 ; -125 ; 125 ; ;
Bài tập 3: So sánh các số:
a) 36 và 63
b) 4100 và 2200
GV đưa ra bài tập 2.
? Bài toán yêu cầu gì?
HS:
? Để so sánh hai số, ta làm như thế nào?
( HS suy nghĩ, lên bảng làm, dưới lớp làm vào vở.
Bài tập 4: Tìm số tự nhiên n, biết:
a)
b)
GV đưa ra bài tập 3.
HS hoạt động nhóm trong 5’.
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày, các nhóm còn lại nhận xét.
Bài tập 5: Tìm x, biết:
a) x: =
b)
c) x2 – 0,25 = 0
d) x3 + 27 = 0
e) = 64
? Để tìm x ta làm như thế nào?
- Lần lượt các HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào vở.
I. Kiến thức cơ bản:
a, Định nghĩa:
xn = x.x.x….x (x ( Q, n ( N*)
(n thừa số x)
b, Quy ước:
x0 = 1;
x1 = x;
x-n = (x (( 0; n ( N*)
c, Tính chất:
xm.xn = xm+ n
xm:xn = xm– n (x (( 0)
(y(( 0)
(xn)m = xm.n
II. Bài tập:
Bài tập 1: Thực hiện phép tính:
a, (-5,3)0 = 1
b,
c, (-7,5)3 : (-7,5)2 = (-7,5)1 = -7,5
d,
e,
f, (1,5)3.8 = (1,5)3. 23 = (1,5.2)3 = 33 = 27
g, (-7,5)3: (2,5)3 = (-7,5 : 2,5)3 = (-3)3 = -27
h, ..................
i, =...............
Bài 2:
Ta có: 8 = 2 ; 25 = 5 ; -27 = (- 3) ; -125 = (-5)
125 = 5 ; = = ()
Bài tập 3: So sánh các số:
a) 36 và 63
Ta có: 36 = 33.33
63 = 23.33
( 36 > 63
b, 4100 và 2200
Ta có: 4100 = (22)100 = 22.100 = 2200 ( 4100 = 2200
Bài tập 4: Tìm số tự nhiên n, biết:
a)
( 32 = 2n.4
( 25 = 2n.22
( 25 = 2n+ 2
( 5 = n + 2
( n = 3
b)
( 5n = 625:5 = 125 = 53
( n = 3
c) 27n:3n = 32
( 9n = 9
( n = 1
Bài tập 5: Tìm x, biết:
a) x: = ( x =
b) ( x =
c) x2 – 0,25 = 0 ( x
 






Các ý kiến mới nhất