Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Giáo án 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Giáo viên
Người gửi: Trường THCS Nguyễn Văn Tiết
Ngày gửi: 13h:00' 16-10-2017
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: Giáo viên
Người gửi: Trường THCS Nguyễn Văn Tiết
Ngày gửi: 13h:00' 16-10-2017
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Tên bài dạy: ÔN TẬP NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
Tuần: 2 Tiết PPCT:
Ngày dạy, lớp: ……………………………………………………………………
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Hs ôn lại và nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức .
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân đa thức với đa thức . Hs biết cách trình bày phép nhân 2 đa thức theo các cách khác nhau.
3. Thái độ:. Thấy được có nhiều cách thực hiện phép nhân 2 đa thức.
B. Chuẩn bị:
1. GV: bảng phụ.
2. HS: Bút dạ, bảng nhóm.
C. Tổ chức các hoạt động học tập
1.Kiểm tra kiến thức cũ : Phát biểu quy tắc nhân đâ thức với đa thưc?
2. Giảng kiến thức mới
Hoạt động của GV-HS
Ghi bảng
Hoạt động 1 Ôn tập lí thuyết
Phát biểu quy tắc nhân đâ thức với đa thưc?
Hoạt động 2 Bài tập vận dụng
- GV gọi HS lên bảng làm.
=> Nhận xét.
? Nêu cách làm phần c
(HS: Nhân hai đa thức đầu sau đó được kết quả nhân với đa thức còn lại.
GV cho HS hoạt động theo nhóm bài tập sau:
Thực hiện phép tính:
a) (x2- 2x + 3)(x - 5)
b) (x2y2 - xy + 2y)(x - 2y)
Bài 2 CMR:
[n(2n - 3) - 2n(n + 1)] 5
? Để CM biểu thức luôn chia hết cho 5 ta làm như thế nào
(HS: CM biểu thức rút gọn có chứa thừa số chia hết cho 5
- GV gọi 1HS lên bảng thực hiện việc rút gọn.
=> Nhận xét.
- GV hướng dẫn HS trình bày.
Bài 3:
Thực hiệnphép tính:
(a+b)(a+b)
(a-b)(a-b)
(a+b)(a-b)
Bài 4: Chứng minh:
a)
Một HS nêu cách chứng minh
b
GV hướng dẫn cho HS làm
HS trả lời:
Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Bài 7 (SBT- 4 ) Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
Các nhóm tiến hành hoạt động theo sự phân chia nhóm của GV.
Đại diện nhóm trình bày kế t quả.
Bài 2
Ta có: n(2n - 3) - 2n(n + 1)
= 2n2 - 3n - 2n2 - 2n
= - 5n
Ta thấy - 5n 5 với (đpcm)
Bài 3:
(a+b)(a+b) = a.a +a.b + b.a +b.b
= a2+2ab+b2
(a-b)(a-b) = a2 - 2ab+b2
(a+b)(a-b) = a2 - b2
Bài 4:
a)
Biến đổi VT ta có:
b)
Biến đổi VT ta có:
3. Củng cố:
- Cách nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức.
- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức : A(B + C) = AB + AC.
- Quy tắc nhân đa thức với đa thức : (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD
4: Hướng dẫn về nhà
- Nêu các dạng toán đã học trong bài và phương pháp giải?
- Với bài toán chứng minh cần chú ý điều gì?
- Ôn lại các quy tắc đã học và xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm bài tập 6; 9 (SBT - 4 )
D. Rút kinh nghiệm:
Tuần: 2 Tiết PPCT:
Ngày dạy, lớp: ……………………………………………………………………
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Hs ôn lại và nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức .
2. Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân đa thức với đa thức . Hs biết cách trình bày phép nhân 2 đa thức theo các cách khác nhau.
3. Thái độ:. Thấy được có nhiều cách thực hiện phép nhân 2 đa thức.
B. Chuẩn bị:
1. GV: bảng phụ.
2. HS: Bút dạ, bảng nhóm.
C. Tổ chức các hoạt động học tập
1.Kiểm tra kiến thức cũ : Phát biểu quy tắc nhân đâ thức với đa thưc?
2. Giảng kiến thức mới
Hoạt động của GV-HS
Ghi bảng
Hoạt động 1 Ôn tập lí thuyết
Phát biểu quy tắc nhân đâ thức với đa thưc?
Hoạt động 2 Bài tập vận dụng
- GV gọi HS lên bảng làm.
=> Nhận xét.
? Nêu cách làm phần c
(HS: Nhân hai đa thức đầu sau đó được kết quả nhân với đa thức còn lại.
GV cho HS hoạt động theo nhóm bài tập sau:
Thực hiện phép tính:
a) (x2- 2x + 3)(x - 5)
b) (x2y2 - xy + 2y)(x - 2y)
Bài 2 CMR:
[n(2n - 3) - 2n(n + 1)] 5
? Để CM biểu thức luôn chia hết cho 5 ta làm như thế nào
(HS: CM biểu thức rút gọn có chứa thừa số chia hết cho 5
- GV gọi 1HS lên bảng thực hiện việc rút gọn.
=> Nhận xét.
- GV hướng dẫn HS trình bày.
Bài 3:
Thực hiệnphép tính:
(a+b)(a+b)
(a-b)(a-b)
(a+b)(a-b)
Bài 4: Chứng minh:
a)
Một HS nêu cách chứng minh
b
GV hướng dẫn cho HS làm
HS trả lời:
Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Bài 7 (SBT- 4 ) Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
Các nhóm tiến hành hoạt động theo sự phân chia nhóm của GV.
Đại diện nhóm trình bày kế t quả.
Bài 2
Ta có: n(2n - 3) - 2n(n + 1)
= 2n2 - 3n - 2n2 - 2n
= - 5n
Ta thấy - 5n 5 với (đpcm)
Bài 3:
(a+b)(a+b) = a.a +a.b + b.a +b.b
= a2+2ab+b2
(a-b)(a-b) = a2 - 2ab+b2
(a+b)(a-b) = a2 - b2
Bài 4:
a)
Biến đổi VT ta có:
b)
Biến đổi VT ta có:
3. Củng cố:
- Cách nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức.
- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức : A(B + C) = AB + AC.
- Quy tắc nhân đa thức với đa thức : (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD
4: Hướng dẫn về nhà
- Nêu các dạng toán đã học trong bài và phương pháp giải?
- Với bài toán chứng minh cần chú ý điều gì?
- Ôn lại các quy tắc đã học và xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm bài tập 6; 9 (SBT - 4 )
D. Rút kinh nghiệm:
 






Các ý kiến mới nhất