Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giáo án 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Giáo viên
    Người gửi: Trường THCS Nguyễn Văn Tiết
    Ngày gửi: 10h:18' 17-10-2017
    Dung lượng: 30.3 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Tên bài dạy: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
    Tuần: 3 Tiết PPCT:
    Ngày dạy, lớp: ……………………………………………………………………

    A. MỤC TIÊU:
    1.Kiến thức: Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ .
    2.Kĩ năng: Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ.
    3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi học bài.
    B. CHUẨN BỊ:
    1.GV: Giáo án, bảng phụ, sách tham khảo.
    2.HS: Ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập.
    C.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP.
    1.Kiểm tra kiến thức cũ
    - Hãy ghi những hằng đẳng thức đáng nhớ.
    Hoạt động của thầy
    Hoạt động của trò
    
    Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết
    
     Gv cho hs ghi các hằng đẳng thức đáng nhớ lên góc bảng và phát biểu bằng lời các hằng đẳng thức này
    Gv lưu ý hs (ab)n = anbn
    Hs ghi lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
    (A + B)2 = A2 + 2AB + B2.
    (A - B)2 = A2 - 2AB + B2.
    A2 - B2 = (A - B)(A + B).
    A3+ B3 = (A+ B) (A2 - AB+B2)
    A3 - B3 = (A- B) (A2 + AB+B2)
    (A+B)3 = A3+3A2B+3AB2+B3
    (A-B)3 = A3-3A2B+3AB2-B3
    
    Hoạt động 2: Áp dụng
    
    Gv cho học sinh làm bài tập
    Bài tập số 1:
    A = (2xy - 3)2; B = ;
    Xác định A; B trong các biểu thức và áp dụng hằng đẳng thức đã học để tính
    Gv gọi hs lên bảng tính các kết quả

    Bài số 2: Rút gọn biểu thức.
    (x - 2)2 - ( x + 3)2 + (x + 4)( x - 4).
    Để thu gọn biểu thức ta làm như thến nào?
    Ta áp dụng những hằng đẳn thức nào?
    Bài tập số 3: Chứng minh rằng.
    (x - y)2 + 4xy = (x + y)2
    Để chứng minh đẳng thức ta làm như thế nào?
    GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải .
    Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót .
    Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh đẳng thức .

    Bài tập số 4: Thực hiên phép tính, tính nhanh nếu có thể .
    a, 9992 - 1.
    b, 101.99.
    c, 732 + 272 + 54.73
    d, 1172 + 172 - 234.17


    Hs xác định A, B trong các hằng đẳng thức và áp dụng hằng đẳng thức để tính.
    A = (2xy - 3)2 = 4x2y2 - 12xy + 9
    B =  = .
    Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp.
    2hs lên bảng trình bày cách làm .
    Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn , sửa chữa sai sót nếu có .
    Bài số 2: Rút gọn biểu thức.
    (x - 2)2 - ( x + 3)2 + (x + 4)( x - 4)
    =
    𝑥
    2−4𝑥+4 –
    𝑥
    2−6𝑥−9
    𝑥
    2−16
    = x2 - 10x - 21
    Bài tập số 3.
    HS: Để chứng minh đẳng thức ta có thể làm theo các cách sau:
    - C1: Biến đổi vế trái để bằng vế phải hoặc ngược lại .
    - C2: chứng minh hiệu vế trái trừ đi vế phải bằng 0
    HS lên bảng trình bày cách làm bài tập số 3
    Bài tập số 4:
    - 2 hs lên bảng trình bày lời giải
    - Biểu thức trong bài 4 có dạng hằng đẳng thức nào?: A = ?, B = ?
    a, 9992 – 1= (999 - 1)(999+1) = 998.1000 = 998000
    b, 101.99 = (100+1)(100-1) = 1002
    - 12 = 10000 – 1 = 9999
    c, 732 + 272 + 54.73 = 732 + 272 + 2.27.73
    = (73 + 27)2 = 1002 = 10000
    d, 1172 + 172 - 234.17
    = 1172 + 172 – 2.117.17
    = (117 - 17)2 = 1002 = 10000

    
    3.CỦNG CỐ:
    - Ôn tập lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
    4. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
    Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau: Tìm x biết:
    (x + 1)(
     
    Gửi ý kiến