Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giáo án 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Giáo viên
    Người gửi: Trường THCS Nguyễn Văn Tiết
    Ngày gửi: 10h:20' 17-10-2017
    Dung lượng: 34.9 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Tên bài dạy: ÔN TẬP NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
    Tuần: 4 Tiết PPCT:
    Ngày dạy, lớp: ……………………………………………………………………

    A. Mục tiêu.
    1.Kiến thức: Cần nắm được các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương một hiệu, hiệu hai bình phương.
    2.Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý.
    3.Thái độ: Rèn tính chính xác khi giải toán
    B. Chuẩn bị:
    GV:Nội dung bài
    C.Tổ chức các hoạt động học tập
    1.Kiểm tra kiến thức cũ:
    HS1:Làm tính nhân : (x2 - 2x + 3) (x - 5)
    2.Giảng kiến thức mới
    Hoạt động của thầy và trò
    Nội dung
    
    Hoạt động1:Lý thuyết
    GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại hằng đẳng thức.

    +Bằng lời và viết công thức lên bảng.

    HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
    Hoạt động2:Bài tập
    Bài tập: Tính giá trị các biểu thức:
    a) - x3 + 3x2 - 3x + 1 tại x = 6.
    b) 8 - 12x +6x2 - x3 tại x = 12.

    HS: Hoạt động theo nhóm ( 2 bàn 1 nhóm)



    Bài tập 16:
    *Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng một hiệu.
    HS:Thực hiện theo nhóm bàn và cử đại diện nhóm lên bảng làm

    GV: Nhận xét sửa sai nếu có




    Bài tập 18:
    HS: hoạt động nhóm.
    GV:Gọi hai học sinh đại diện nhóm lên bảng làm
    HS:Dưới lớp đưa ra nhận xét
    Bài 21 <12 Sgk>.
    + Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm.





    Bài 23 <12 Sgk>.
    + Để chứng minh một đẳng thức, ta làm thế nào ?
    + Yêu cầu hai dãy nhóm thảo luận, đại diện lên trình bày
    Áp dụng tính:
    (a – b)2 biết a + b = 7 và a . b = 12.
    Có : (a – b)2 = (a + b)2 – 4ab
    = 72 – 4.12 = 1.
    Bài 33 <16 SGK>.
    +Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài.






    + Yêu cầu làm theo từng bước, tránh nhầm lẫn.

    Bài 18 .
    + Làm thế nào để chứng minh được đa thức luôn dương với mọi x.
    b) 4x - x2 - 5 < 0 với mọi x.
    + Làm thế nào để tách ra từ đa thức bình phương của một hiệu hoặc tổng ?
    I.Lý thuyết:
    1. (A+B)2 = A2 +2AB + B2
    2. (A-B)2= A2- 2AB + B2
    3. A2- B2 = ( A+B) ( A-B)
    4. (A+B)3= A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
    5. (A-B)3= A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
    6. A3+ B3= (A+B)( A2- AB + B2)
    7. A3- B3= (A-B)( A2+ AB + B2)
    II.Bài tập:
    Bài tập1:
    a) - x3 + 3x2 - 3x + 1 = 1 - 3.12.x + 3.1.x2 - x3 = (1 - x)3 = A
    Với x = 6 (A = (1 - 6)3 = (-5)3 = -125.
    b) 8 - 12x +6x2 - x3 = 23 - 3.22.x + 3.2.x2 - x3 = (2 - x)3 = B
    Với x = 12
    ( B = (2 - 12)3 = (-10)3 = - 1000.
    Bài tập 16.(sgk/11)
    a/ x2 +2x+1 = (x+1)2
    b/ 9x2 + y2+6xy
    = (3x)2 +2.3x.y +y2 = (3x+y)2
    c/ x2 - x+ = x2 - 2. 2
    = ( x - 2
    Bài tập 18.(sgk/11)
    a/ x2 +6xy +9y2 = (x2 +3y)2
    b/ x2- 10xy +25y2 = (x-5y)2.


    Bài 21 Sgk-12:
    a) 9x2 - 6x + 1
    = (3x)2 - 2. 3x . 1 + 12
    = (3x - 1)2.
    b) (2x + 3y)2 + 2. (2x + 3y
     
    Gửi ý kiến