Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Giáo án 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Giáo viên
    Người gửi: Trường THCS Nguyễn Văn Tiết
    Ngày gửi: 10h:29' 17-10-2017
    Dung lượng: 36.7 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Tên bài dạy: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
    Tuần: 5 Tiết PPCT:
    Ngày dạy, lớp: ……………………………………………………………………

    A. MỤC TIÊU:
    1.Kiến thức: Củng cố cho HS nắm chắc bẩy hằng đẳng thức đáng nhớ
    2.Kĩ năng: Biết vận dụng cả hai chiều của các hằng đẳng thức vào giải các loại bài tập.
    3.Thái độ: Nghiêm túc khi học bài.
    B. CHUẨN BỊ:
    1.GV: Soạn nội dung kiến thức cơ bản của bài học.
    2.HS: Ôn tập các kiến thức đã học
    C.Tổ chức hoạt động học tập
    1.Kiểm tra kiến thức cũ: Ghi những hằng đẳng thức đáng nhớ
    2.Giảng kiến thức mới
    HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS
    NỘI DUNG GHI BẢNG
    
    Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
    
    GV: Gọi 4 HS lên bảng ghi bốn hằng đẳng thức và vận dụng vào việc khai triển biểu thức.
    a) ( 2x + y)3
    b) ( 3x – 2y)3
    c) 8 + x3
    d) 8x3 – y3
    
    Hoạt động 2: Biểu diễn đa thức dưới dạng lập phương một tổng, một hiệu
    
    GV: Cho HS xây dựng phương pháp giải
    *Áp dụng các 7 hẳng đẳng thức
    Bài 1: Viết mỗi biểu thức sau dưới dạng tổng hai bình phương
    a) x2 + 10x + 26 + y2 + 2y
    = x2 + 10x + 25 + 1 + y2 + 2y
    = (x2 + 2.5x + 25) + ( y2 + 2y +1 )
    = ( x+ 5)2 + ( y + 1)2
    b) x2 – 2xy + 2y2 + 2y + 1
    = (x2 – 2xy + y2 )+ ( y2 + 2y + 1)
    = ( x – y)2 + ( y + 1)2
    
    Hoạt động 3: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
    
    Bài 2: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức.
    a) 4x2 – 28x + 49 với x = 4
    b) x3 – 9x2 + 27x – 27 với x = 5
    GV: Cho HS tự làm sau đó lên bảng trình bày.



    Bài 2:
    a) 4x2 – 28x + 49 = (2x)2 – 2.2x.7 + 72
    = ( 2x – 7)2
    Với x = 4 ta có (2.4 – 7)2 = 1
    Vậy giá trị của biểu thức là 1 tại x = 1
    b) x3 – 9x2 + 27x – 27
    = x3 –3.x2.3 + 3x.32 - 33 = ( x – 3)3
    Với x = 5 ta có: ( 5 – 2)3 = 8
    Vậy giá trị của biểu thức là 8 tại x = 8
    
    
    Hoạt động 4: Tìm x, biết
    
    Bài 3: Tìm x, biết:
    a) ( x- 3)2 – 4 = 0
    b) x2 – 2x = 24
    c) ( 2x–1)2 + ( x + 3)2 –5( x + 7)(x- 7) = 0

    - GV: Chú ý HS A2 = B => A = B

    - GV: Để vế trái xuất hiện hằng đẳng thức thì ta làm thế nào?
    - HS: Ta thêm 1 vào hai vế


    - GV: Để tính được x thì trước tiên các em phảo làm gì?
    - HS: ta phải thu gọn biểu thức.
    Bài 3:
    a) ( x- 3)2 – 4 = 0
    ( ( x- 3)2 = 4
    ( x- 3 = 2 hoặc x – 3 = -2
    ( x = 5 hoặc x = 1
    b) x2 – 2x = 24 ( x2 – 2x + 1 = 25
    ( ( x-1)2 = 25
    ( x- 1 = 5 hoặc x- 1 = -5
    ( x = 6 hoặc x = -4
    c) ( 2x–1)2 + ( x + 3)2 –5( x + 7)(x- 7) = 0
    ( 4x2 – 4x + 1 + x2 + 6x + 9 – 5( x2 – 49) = 0
    ( 5x2 + 2x + 1 – 5x2 + 245 = 0
    ( 2x + 246 = 0
    ( 2x = - 246
    ( x = - 123
    
    Hoạt động 5: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức
    
    Bài 4: Tìm GTNN của biểu thức
    a) x2 – 20x + 101
    b)4a2 + 4a + 2
    GV: Để tìm GTNN của một biểu thức thì ta phải đưa biểu thức đó về dạng luôn lớn hơn hoặc bằng một số thực nào đó.

    GV: Cho HS làm tương tự câu a
     
    Gửi ý kiến