Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    HSG 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:02' 12-11-2012
    Dung lượng: 165.4 KB
    Số lượt tải: 139
    Số lượt thích: 0 người
    1. CĐ: Đa thức
    Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:
    A =  tại x = 16.
    B =  tại x = 14.
    C =  tại x = 9
    D =  tại x = 7.
    Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
    M = 
    N = 
    Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
    A =  với x = 2; .
    M.N với .Biết rằng:M = ; N = .
    Bài 4: Tính giá trị của đa thức, biết x = y + 5:
    a. 
    b. 
    Bài 5: Tính giá trị của đa thức:
     biết x+ y = -p, xy = q
    Bài 6: Chứng minh đẳng thức:
    a.  ; biết rằng 2x = a + b + c
    b.  ; biết rằng a + b + c = 2p
    Bài 7:
    Số a gồm 31 chữ số 1, số b gồm 38 chữ số 1. Chứng minh rằng ab – 2 chia hết cho 3.
    Cho 2 số tự nhiên a và b trong đó số a gồm 52 số 1, số b gồm 104 số 1. Hỏi tích ab có chia hết cho 3 không? Vì sao?
    Bài 8: Cho a + b + c = 0. Chứng minh rằng M = N = P với:
    ; ; 
    Bài 9: Cho biểu thức: M = . Tính M theo a, b, c, biết rằng .
    Bài 10: Cho các biểu thức: A = 15x – 23y ; B = 2x + 3y . Chứng minh rằng nếu x, y là các số nguyên và A chia hết cho 13 thì B chia hết cho 13. Ngược lại nếu B chia hết cho 13 thì A cũng chia hết cho 13.
    Bài 11: Cho các biểu thức: A = 5x + 2y ; B = 9x + 7y
    Rút gọn biểu thức 7A – 2B.
    Chứng minh rằng: Nếu các số nguyên x, y thỏa mãn 5x + 2y chia hết cho 17 thì 9x + 7y cũng chia hết cho 17.
    Bài 12: Chứng minh rằng:
    a.  chia hết cho 405.
    b.  chia hết cho 133.
    Bài 13: Cho dãy số 1, 3, 6 , 10, 15,…, , …
    Chứng minh rằng tổng hai số hạng liên tiếp của dãy bao giờ cũng là số chính phương.

    2. CĐ

    I. Một số hằng đẳng thức cơ bản
    (a ( b)2 = a2 ( 2ab + b2 ;
    (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ca ;

    =
    (a ( b)3 = a3 ( 3a2b + 3ab2 ( b3 = a3 ( b3 ( 3ab(a ( b);
    (a ( b)4 = a4 ( 4a3b + 6a2b2 ( 4ab3 + b4 ;
    a2 – b2 = (a – b)(a + b) ;
    a3 – b3 = (a – b)(a2 + ab + b2) ;
    an – bn = (a – b)(an – 1 + an – 2b + an – 3b2 + … + abn – 2 + bn – 1) ;
    a3 + b3 = (a + b)(a2 – ab + b2)
    a5 + b5 = (a + b)(a4 – a3b + a2b2 – ab3 + b5) ;
    a2k + 1 + b2k + 1 = (a + b)(a2k – a2k – 1b + a2k – 2b2 – … + a2b2k – 2 – ab2k – 1 + b2k) ;
    II. Bảng các hệ số trong khai triển (a + b)n – Tam giác Pascal
    Đỉnh
    
    
    
    
    
    1
    
    
    
    
    
    
    Dòng 1 (n = 1)
    
    
    
    
    1
    
    1
    
    
    
    
    
    Dòng 2 (n = 2)
    
    
    
    1
    
    2
    
    1
    
    
    
    
    Dòng 3 (n = 3)
    
    
    1
    
    3
    
    3
    
    1
    
    
    
    Dòng 4 (n = 4)
    
    1
    
    4
    
    6
    
    4
    
    1
    
    
    Dòng 5 (n = 5)
    1
    
    5
    
    10
    
    10
    
    5
    
    1
    
     Trong tam giác này, hai cạnh bên gồm các số 1 ; dòng k + 1 được thành lập từ dòng k (k ≥ 1), chẳng hạn ở dòng 2 ta có 2 = 1 + 1, ở dòng 3 ta có 3 = 2 + 1, 3 = 1 + 2, ở dòng 4 ta có
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓