Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Kiemtra45p

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:43' 11-10-2012
    Dung lượng: 17.7 KB
    Số lượt tải: 61
    Số lượt thích: 0 người

    Trường THCS Phú Long Ngày . . . . . .. . .. . . …
    Lớp. . . . . . Kiểm tra 1 tiết Môn Số học 6
    Họ và tên : . . . . . . . .. . . . .

    Điểm



    Lời phê

    
    
    I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng (3 điểm)
    Câu 1 : Số  chia cho 2 khi:
    A.  {0; 2; 4} B. 2; 4; 6}
    C. 4; 6; 8} D.  {0; 2; 4; 6; 8}
    Câu 2 : Số tự nhiên chia hết cho cả 2; 3 và 5 trong các số 8310; 8210; 8320;8330 là:
    A. 8310 B. 8210 C. 8320 D. 8330
    Câu 3 : Các số nguyên tố có một chữ số là:
    A. 1; 3; 5; 7 B. 3; 5; 7 C. 2; 3; 5; 9 D. 2; 3; 5; 7
    Câu 4 : Chọn câu trả lời đúng:
    A. 15 là ước chung của 15 và 30 B. 15 là bội chung của 15 và 30 C. 17 là bội chung của 27 và 37 D. 17 là ước chung của 27 và 37
    Câu 5 : ƯCLN (24, 12) =
    A. 24 B. 12 C. 6 D. 36
    Câu 6 : BCNN (60, 20) =
    A. 15 B. 20 C. 60 D. 40
    II/ PHẦN TỰ LUẬN : (7 điểm)
    Bài 7: Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố: (2 điểm)
    a). 480 b). 600
    Bài 8 : Tìm các bội chung nhỏ hơn 400 của 15 và 35 (2 điểm)
    Bài 9 : Một đội y tế có 42 bác sĩ và 180 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành mấy tổ để số bác sĩ cũng như số y tá được chia đều vào các tổ. Lúc đó mỗi tổ có bao nhiêu bác sĩ, bao nhiêu y tá? (3 điểm)













    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    Phần I : Trắc nghiệm(3đ)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Đáp án
    D
    A
    D
    A
    B
    C
    
    
    Phần II : Tự luận (7đ)

    Câu
    Đáp án
    Biểu điểm
    
    7
    (2đ)

    8
    (2đ)
    
    a). 420=25.3.5
    b). 600=23.3.55
    Gọi a là các bội chung nhỏ hơn 400 của 15 và 35.
    15=3.5; 35=5.7
    BCNN (15, 35)= 3.5.7=105
    BC (15, 35)=B(105)={ 0; 105; 210; 315; 420;...}
    a{ 0; 105; 210; 315}

    
    1
    1

    0,5
    0,5
    0,5
    0,5
    
    9
    (3đ)
    Gọi a là số tổ thì 42a , 180a và a lớn nhất. Vậy a là ƯCLN( 42, 180).
    42=2.3.7 180=22.32.5
    ƯCLN( 42, 180)= 2.3=6
    a=6
    Vậy chia nhiều nhất là 6 tổ.
    Lúc đó mỗi tổ có:
    42 : 6 = 7 (bác sĩ).
    180 : 6 = 30 (y tá)
    
    0,5
    1
    0,5

    0,5


    0,5

    
    




















    BIÊN SOẠN DỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6 (Bài số 2)
    * Mức độ nhận biết:
    Chủ đề 1: Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5 và 9.
    Câu 1 : Số  chia cho 2 khi:
    A.  {0; 2; 4} B. 2; 4; 6}
    C. 4; 6; 8} D.  {0; 2; 4; 6; 8}
    Chủ đề 2: Số nguyên tố, hợp số.
    Câu 3 : Các số nguyên tố có một
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓