Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Ôn tập toán 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:03' 12-11-2012
    Dung lượng: 73.0 KB
    Số lượt tải: 229
    Số lượt thích: 0 người
    Phần 1: Phần đại số
    Bài 1: Tìm x, :
    
    Bài 2: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
     x = -2; y = -3
    Bài 3: Tính:
    a) (3x + 4x2 ( 2)( (x2 +1 + 2x)
    b)
    Bài 4: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
    A =  với 
    Bài 5: Tìm x, biết: 
    Bài 6 Tìm x, :
    1/ (x – 2)2- (x+3)2 – 4(x+1) = 5.
    2/ (2x – 3) (2x + 3) – (x – 1)2 – 3x(x – 5) = - 44
    3/ (5x + 1)2 - (5x + 3) (5x - 3) = 30.
    4/ (x + 3)2 + (x-2)(x+2) – 2(x- 1)2 = 7
    Bài 7: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
    a) 15x2y + 20xy2 ( 25xy f) (x + y)2 ( 25
    b) 1 ( 2y + y2; g) 4x2 + 8xy ( 3x ( 6y
    c) 27 + 27x + 9x2 + x3; h) 2x2 + 2y2 ( x2z + z ( y2z ( 2
    d) 8 ( 27x3 k) 3x2 ( 6xy + 3y2
    e) 1 ( 4x2 l) 16x3 + 54y3
    m) x2 ( 2xy + y2 ( 16 n) x6 ( x4 + 2x3 + 2x
    Bài 8: Tìm x, :
    a) 36x2- 49 =0 b) x3-16x =0
    c) (x – 1)(x+2) –x – 2 = 0 d) 3x3 -27x = 0
    e) x2(x+1) + 2x(x + 1) = 0 f) x(2x – 3) -2(3 – 2x) = 0
    Bài 9: Thực hiện phép chia
    (x4 (2x3 +4x2 (8x) : (x2 + 4)
    
    
    
    Bài 10: Rút gọn phân thức
    a) b)  c)  d)  e)  f) 
    Bài 11: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
    a)  b) 
    
    Bài 12: Thực hiện phép tính

    Bài 13: Thực hiện phép tính
    a)  b) 
    c)  d) ( 
    Bài 14: Tìm x biết :
    a) 
    b) Giá trị biểu thức  bằng 0.
    Bài 15: Thực hiện phép chia:
    a)  b)  c)  d) 
    Bài 16: Cho biểu thức:
    P =
    a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức P xác định
    b/ Rút gọn P.
    Bài 17: Cho biểu thức: 
    Với giá trị nào của x thì biểu thức A có nghĩa?
    Rút gọn biểu thức A
    Tìm giá trị của x để A = ?
    Bài 18: Cho biểu thức A = 
    a) Rút gọn A.
    b) Tìm giá trị của A tại x=3; x = -1.
    c) Tìm x để A = 2.

    Bài 19: Cho biểu thức B =
    a) Tìm ĐK để giá trị của biểu thức có giá trị xác định.
    b) Rút gọn B.
    Bài 20: Cho biểu thức:
    P =
    a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức P xác định
    b/ Rút gọn P.
    phần 2: Phần hình học
    Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A. Trên tia đối của tia AC lấy điểm D, trên tia đối của tia AB lấy điểm E sao cho AD = AE. Tứ giác DECB là hình gì? Vì sao?
    Bài 2: Hình thang cân ABCD (AB//CD) có DB là tia phân giác góc D, DB  BC. Biết AB = 4cm. Tính chu vi hình thang.
    Bài 3: Cho tam giác ABC. Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho DB = BA. Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE = CA. Kẻ BH vuông góc với AD, CK vuông góc với AE. Chứng minh rằng:
    a) AH = HD.
    b) HK//BC.
    Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A, gọi D và E theo thứ tự là trung điểm của AB và AC .
    a) BDEC là tứ giác gì ?
    b) Cho biết BC = 8 cm, tính DE
    Bài 5: Cho tam giác ABC có BC = 8cm, các trung tuyến BD
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓