Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Ôn tập toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:03' 12-11-2012
Dung lượng: 73.0 KB
Số lượt tải: 229
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:03' 12-11-2012
Dung lượng: 73.0 KB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích:
0 người
Phần 1: Phần đại số
Bài 1: Tìm x, :
Bài 2: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
x = -2; y = -3
Bài 3: Tính:
a) (3x + 4x2 ( 2)( (x2 +1 + 2x)
b)
Bài 4: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
A = với
Bài 5: Tìm x, biết:
Bài 6 Tìm x, :
1/ (x – 2)2- (x+3)2 – 4(x+1) = 5.
2/ (2x – 3) (2x + 3) – (x – 1)2 – 3x(x – 5) = - 44
3/ (5x + 1)2 - (5x + 3) (5x - 3) = 30.
4/ (x + 3)2 + (x-2)(x+2) – 2(x- 1)2 = 7
Bài 7: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 15x2y + 20xy2 ( 25xy f) (x + y)2 ( 25
b) 1 ( 2y + y2; g) 4x2 + 8xy ( 3x ( 6y
c) 27 + 27x + 9x2 + x3; h) 2x2 + 2y2 ( x2z + z ( y2z ( 2
d) 8 ( 27x3 k) 3x2 ( 6xy + 3y2
e) 1 ( 4x2 l) 16x3 + 54y3
m) x2 ( 2xy + y2 ( 16 n) x6 ( x4 + 2x3 + 2x
Bài 8: Tìm x, :
a) 36x2- 49 =0 b) x3-16x =0
c) (x – 1)(x+2) –x – 2 = 0 d) 3x3 -27x = 0
e) x2(x+1) + 2x(x + 1) = 0 f) x(2x – 3) -2(3 – 2x) = 0
Bài 9: Thực hiện phép chia
(x4 (2x3 +4x2 (8x) : (x2 + 4)
Bài 10: Rút gọn phân thức
a) b) c) d) e) f)
Bài 11: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
a) b)
Bài 12: Thực hiện phép tính
Bài 13: Thực hiện phép tính
a) b)
c) d) (
Bài 14: Tìm x biết :
a)
b) Giá trị biểu thức bằng 0.
Bài 15: Thực hiện phép chia:
a) b) c) d)
Bài 16: Cho biểu thức:
P =
a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức P xác định
b/ Rút gọn P.
Bài 17: Cho biểu thức:
Với giá trị nào của x thì biểu thức A có nghĩa?
Rút gọn biểu thức A
Tìm giá trị của x để A = ?
Bài 18: Cho biểu thức A =
a) Rút gọn A.
b) Tìm giá trị của A tại x=3; x = -1.
c) Tìm x để A = 2.
Bài 19: Cho biểu thức B =
a) Tìm ĐK để giá trị của biểu thức có giá trị xác định.
b) Rút gọn B.
Bài 20: Cho biểu thức:
P =
a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức P xác định
b/ Rút gọn P.
phần 2: Phần hình học
Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A. Trên tia đối của tia AC lấy điểm D, trên tia đối của tia AB lấy điểm E sao cho AD = AE. Tứ giác DECB là hình gì? Vì sao?
Bài 2: Hình thang cân ABCD (AB//CD) có DB là tia phân giác góc D, DB BC. Biết AB = 4cm. Tính chu vi hình thang.
Bài 3: Cho tam giác ABC. Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho DB = BA. Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE = CA. Kẻ BH vuông góc với AD, CK vuông góc với AE. Chứng minh rằng:
a) AH = HD.
b) HK//BC.
Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A, gọi D và E theo thứ tự là trung điểm của AB và AC .
a) BDEC là tứ giác gì ?
b) Cho biết BC = 8 cm, tính DE
Bài 5: Cho tam giác ABC có BC = 8cm, các trung tuyến BD
Bài 1: Tìm x, :
Bài 2: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
x = -2; y = -3
Bài 3: Tính:
a) (3x + 4x2 ( 2)( (x2 +1 + 2x)
b)
Bài 4: Rút gọn và tính giá trị của biểu thức
A = với
Bài 5: Tìm x, biết:
Bài 6 Tìm x, :
1/ (x – 2)2- (x+3)2 – 4(x+1) = 5.
2/ (2x – 3) (2x + 3) – (x – 1)2 – 3x(x – 5) = - 44
3/ (5x + 1)2 - (5x + 3) (5x - 3) = 30.
4/ (x + 3)2 + (x-2)(x+2) – 2(x- 1)2 = 7
Bài 7: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 15x2y + 20xy2 ( 25xy f) (x + y)2 ( 25
b) 1 ( 2y + y2; g) 4x2 + 8xy ( 3x ( 6y
c) 27 + 27x + 9x2 + x3; h) 2x2 + 2y2 ( x2z + z ( y2z ( 2
d) 8 ( 27x3 k) 3x2 ( 6xy + 3y2
e) 1 ( 4x2 l) 16x3 + 54y3
m) x2 ( 2xy + y2 ( 16 n) x6 ( x4 + 2x3 + 2x
Bài 8: Tìm x, :
a) 36x2- 49 =0 b) x3-16x =0
c) (x – 1)(x+2) –x – 2 = 0 d) 3x3 -27x = 0
e) x2(x+1) + 2x(x + 1) = 0 f) x(2x – 3) -2(3 – 2x) = 0
Bài 9: Thực hiện phép chia
(x4 (2x3 +4x2 (8x) : (x2 + 4)
Bài 10: Rút gọn phân thức
a) b) c) d) e) f)
Bài 11: Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
a) b)
Bài 12: Thực hiện phép tính
Bài 13: Thực hiện phép tính
a) b)
c) d) (
Bài 14: Tìm x biết :
a)
b) Giá trị biểu thức bằng 0.
Bài 15: Thực hiện phép chia:
a) b) c) d)
Bài 16: Cho biểu thức:
P =
a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức P xác định
b/ Rút gọn P.
Bài 17: Cho biểu thức:
Với giá trị nào của x thì biểu thức A có nghĩa?
Rút gọn biểu thức A
Tìm giá trị của x để A = ?
Bài 18: Cho biểu thức A =
a) Rút gọn A.
b) Tìm giá trị của A tại x=3; x = -1.
c) Tìm x để A = 2.
Bài 19: Cho biểu thức B =
a) Tìm ĐK để giá trị của biểu thức có giá trị xác định.
b) Rút gọn B.
Bài 20: Cho biểu thức:
P =
a/ Tìm các giá trị của x để biểu thức P xác định
b/ Rút gọn P.
phần 2: Phần hình học
Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A. Trên tia đối của tia AC lấy điểm D, trên tia đối của tia AB lấy điểm E sao cho AD = AE. Tứ giác DECB là hình gì? Vì sao?
Bài 2: Hình thang cân ABCD (AB//CD) có DB là tia phân giác góc D, DB BC. Biết AB = 4cm. Tính chu vi hình thang.
Bài 3: Cho tam giác ABC. Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho DB = BA. Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE = CA. Kẻ BH vuông góc với AD, CK vuông góc với AE. Chứng minh rằng:
a) AH = HD.
b) HK//BC.
Bài 4: Cho tam giác ABC cân tại A, gọi D và E theo thứ tự là trung điểm của AB và AC .
a) BDEC là tứ giác gì ?
b) Cho biết BC = 8 cm, tính DE
Bài 5: Cho tam giác ABC có BC = 8cm, các trung tuyến BD
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất