Liên kết trang Blog

Liên kết trang

Liên kết Website

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (phthphuong@yahoo.com.vn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang web Phòng GD-ĐT Thuận An như thế nào ?
Rất đẹp
Đẹp
Bình thường
Đơn giản

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Bai_9__Doi_song_nguoi_nguyen_thuy_tren_dat_nuoc_ta__Lich_su_6__Phuong_phap_hoc_thong_minh.flv Cha_Me_Tinh_Tham.flv Niem_Vui_Theo_Dau_Chan_Nguoi__Ly_Hai.flv Vang_Sang_Trong_Dem.flv 10660305_278556279008658_7791204866367793035_n.jpg 14355544_1810551845857474_6346866713191374648_n.jpg 2.jpg IMG_52062.jpg IMG_52061.jpg IMG_52041.jpg 10012013043.jpg Hoa1.jpg Picture_032.jpg Picture_0251.jpg Picture_0311.jpg Picture_0281.jpg Picture.jpg Sinh_san_moc_choi_o_thuy_tuc__YouTube.flv Trung_bien_hinh__YouTube.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DethiHKI 2012-2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: GV
    Người gửi: Nguyễn Thành Phương (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:25' 22-01-2013
    Dung lượng: 181.0 KB
    Số lượt tải: 58
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH 7
    NĂM HỌC 2011 – 2012
    (Thời gian làm bài 45 phút)
    A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I Các chủ đề
    Các mức độ nhận thức
    
    
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng thấp
    Vận dụng cao
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Động vật nguyên sinh 5 tiết

    Câu 5:
    Nhận biết cấu tạo của trùng roi
    
    
    
    
     Nêu sự khác nhau giữa san hô và thủy tức trong sinh sản vô tính mọc chồi.?
    
    
    
    3 điểm= 30%
    2 câu
    1đ=33%
    1 câu
    
    
    
    
    2 đ= 67 %
    1 câu
    
    
    
    Ruột khoang
    3 tiết

    Câu 2:
    Nhận biết hình thức sinh sản của ruột khoang
    
    
    
    
    
    
    
    
    0,25 điểm= 2,5%
    0,25 đ=100%
    1 câu
    
    
    
    
    
    
    
    
    Các ngành giun 7 tiết
    Câu 3
    Biết được sán lá gan có cấu tạo thích nghi lối sống kí sinh
    
    
    Câu 1: trình bày được tác hại của giun sán dối với vật người và vật nuôi
    
    .
    
    
    
    2.25 điểm
    =22.5%
    0,25đ =12.1%
    
    
    2 đ=88.9%
    
    
    
    
    
    Ngành thân mềm 4 tiết .
    
    
    Biết được đặc điểm của chân trai
     Trình bày cách lấy thức ăn và kiểu dinh dưỡng của trai.

    
    
    
    
    
    1.25 điểm =12.5%
    
    
    0.25đ= 20%
    1 câu
    1 đ= 80%
    1 Câu
    
    
    
    
    
    Ngành chân khớp 8 tiết
    
    
    
    
    Câu 6
    Vận dụng ghi được
    môi trường các động vật
    Câu 3 : Nêu được đặc điểm chung của sâu bọ

    
    
    
    4điểm= 40%
    
    
    
    
    1 đ=25%
    1 câu
    2 đ=50%
    1 câu
    
    
    
    Lớp cá
    3 tiết
    
    
    Biết được chức năng cơ quan đường bên của cá
    
    
    
    
    
    
    0,25đ=2,5 %

    
    
    0.25đ= 100%
    1 câu
    
    
    
    
    
    
    Tổng 10 câu =
    10 điểm = 100%
    3câu:
    1,5điểm
    =15%
    
    2câu:
    0,5điểm = 5%
    2 câu =
    3 điểm
    30%
    1 câu
    1 điểm
    =10%
    2câu
    4điểm
    = 40 %
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    * B. Đề

    I/ Phần trắc nghiệm khách quan : ( 3 điểm .)
    Hãy khoanh tròn vào câu mà em cho là đúng nhất .
    1/ Chân trai gắn với:
    A. Phần đầu B. Phần thân C. Phần đuôi D. Phần thân và phần đuôi.
    2/ Thủy tức sinh sản vô tính theo hình thức : ( 0,25 đ )
    A . Nẩy chồi và tái sinh . B . Chỉ nẩy chồi . C . Chỉ có tái sinh . D . Phân đôi .
    3/ Đặc điểm nào sau đây giúp sán lá gan thích nghi lối sống kí sinh : ( 0,25 đ )
    A. Các nội quan tiêu biến . B. Kích thước cơ thể to lớn .
    C . Mắt lông bơi phát triển . D . Giác bám phát triển .
    4 / Cá nhận biết các kích thích bên ngoài để tránh là nhờ : ( 0,25 đ )
    A . Cơ quan thị giác . B . Cơ quan xúc giác . C . Cơ quan thính giác . D . Cơ quan đường bên .
    5 / Điền chú thích vào hình cấu tạo của trùng roi bên dưới : ( 1 đ )

    
    6 / Hãy sắp xếp các sinh vật tương ứng với từng môi trường rồi ghi vào cột kết quả . (1điểm)
    STT
     Các môi trường sống
     Kết quả
     Đại diện
    
    1
    2
    3
    4
    Trong nước
    Trên mặt đất, trong đất
    Trên không , trên cây
    Ở động vật
    1…………………….
    2 ……………………
    3……………………..
    4 …………………….
    A. Bọ ngựa
    B. Bọ hung
    C .Bọ gậy,ấu trùng chuồn chuồn
    D . Ong, bướm
    E . Chấy , rận
    F .Dế mèn, dế trũi.

    
    II / Phần tự luận : ( 7 điểm )
    Câu 1 : Giun sán kí sinh gây hại gì cho người và vật nuôi ? Cách đề phòng bệnh giun sán ?(2 điểm )
     
    Gửi ý kiến